Thứ Bảy, 1 tháng 8, 2026

【Review】Quyết định 44/2026/QĐ-UBND TP Hồ Chí Minh quy định trình tự, thủ tục hành chính về đất đai. Ban hành: 30/06/2026

THUỘC TÍNH VĂN BẢN :

Số ký hiệu : Số: 44/2026/QĐ-UBND

Ngày ban hành :  ngày 30 tháng 6 năm 2026

Loại VB :    QUYẾT ĐỊNH

Ngày có hiệu lực : ngày 01 tháng 7 năm 2026.

Nguồn thu thậpĐÃ BIẾT

Ngày đăng công báo : ĐÃ BIẾT

Ngành:ĐÃ BIẾT

Lĩnh vực : ĐÃ BIẾT

Cơ quan ban hành/ chức danh/Người ký :  ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hoàng Nguyên Dinh

Phạm vi:  Tp Hồ Chí Minh.

Tình trạng hiệu lực : ĐÃ BIẾT

THÔNG TIN ÁP DỤNG : 

Điều 5. Điều khoản chuyển tiếp

  1. Hồ sơ nộp trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì cơ quan có thẩm quyền, người có thẩm quyền tiếp tục giải quyết hồ sơ, thủ tục hành chính cho người sử dụng đất theo trình tự, thủ tục trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
  2. Trường hợp pháp luật có quy định mới khác với Quyết định này thì thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành.

Điều 6. Tổ chức thực hiện

1. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành liên quan

  • a) Sở Nông nghiệp và Môi trường:
    • Phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức tuyên truyền, phổ biến quy định tại Quyết định này đến các tổ chức, cá nhân thực hiện thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn Thành phố.
    • Hướng dẫn chuyên môn, nghiệp vụ; kiểm tra việc thực hiện trình tự, thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn Thành phố; tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân Thành phố kết quả thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được giao theo quy định.
    • Tham mưu công bố thủ tục hành chính lĩnh vực đất đai cấp tỉnh và cấp xã trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
  • b) Sở Tài chính, Thuế Thành phố Hồ Chí Minh theo chức năng, nhiệm vụ phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường trong việc xác định các trường hợp miễn, giảm tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định.
  • c) Sở Xây dựng theo chức năng, nhiệm vụ xác định chi phí xây dựng hạ tầng đối với các trường hợp phải xác định chi phí xây dựng hạ tầng.
  • d) Các sở, ban, ngành liên quan trong phạm vi, nhiệm vụ, quyền hạn, có trách nhiệm phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện triển khai Quyết định này theo quy định.
  • đ) Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố công bố Quyết định, đăng công khai trên Cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân Thành phố và gửi đăng tải trên Cng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

2. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã

  • a) Tổ chức tuyên truyền, phổ biến quy định tại Quyết định này đến các tổ chức, cá nhân thực hiện thủ tục hành chính lĩnh vực đất đai tại địa phương.
  • b) Trong quá trình triển khai, nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc thì kịp thời báo cáo Sở Nông nghiệp và Môi trường hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố để được hướng dẫn hoặc tổng hợp, báo cáo cấp có thẩm quyền xem xét, chỉ đạo, xử lý.

Điều 7. Điều khoản thi hành

  1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026.
  2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Tài chính, Trưởng Thuế Thành phố Hồ Chí Minh, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã, thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

XEM NỘI DUNG TOÀN VĂN BẢN (PDF) :
NGHE ĐỌC VĂN BẢN LUẬT (AUDIO) :
(đang cập nhật)
XEM NỘI DUNG TOÀN VĂN BẢN ( WORD) :
VĂN BẢN ĐƯỢC DỊCH SANG TIẾNG ANH (FILE PDF):
(đang cập nhật)
(Biên tập lại từ 04 nguồn chính: https://vbpl.vn/;  www.congbao.hochiminhcity.gov.vn; https://congbao.chinhphu.vn/ và https://www.ipvietnam.gov.vn/

SƠ LƯỢC NHỮNG ĐIỂM CHÍNH :

A. BỐ CỤC  VĂN BẢN :

Căn cứ ban hành:>>>XEM

  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • Điều 2. Nguyên tắc thực hiện
  • Điều 3. Quy định chung về thực hiện trình tự, thủ tục hành chính đất đai
  • Điều 4. Trình tự, thủ tục hành chính về đất đai
  • Điều 5. Điều khoản chuyển tiếp
  • Điều 6. Tổ chức thực hiện
  • Điều 7. Điều khoản thi hành

Phụ lục I

TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THU HỒI ĐẤT, BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ, TÁI ĐỊNH CƯ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 44/2026/QĐ-UBND

ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố)

Phụ lục II

TRÌNH TỰ, THỦ TỤC GIAO ĐẤT; CHO THUÊ ĐẤT; CHO PHÉP
CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT; GIAO ĐẤT VÀ GIAO RỪNG;
CHO THUÊ ĐẤT VÀ CHO THUÊ RỪNG; CHUYỂN HÌNH THỨC GIAO
ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT; ĐIỀU CHỈNH QUYẾT ĐỊNH GIAO ĐẤT, CHO
THUÊ ĐẤT, CHO PHÉP CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT
(Ban hành kèm theo Quyết định số 44/2026/QĐ-UBND
ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố)

Phụ lục III

TRÌNH TỰ, THỦ TỤC NHẬN CHUYỂN NHƯỢNG, THUÊ QUYỀN SỬ
DỤNG ĐẤT, NHẬN GÓP VỐN BẰNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT ĐỂ THỰC
HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ; GIA HẠN SỬ DỤNG ĐẤT KHI HẾT THỜI HẠN
SỬ DỤNG ĐẤT; THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT PHƯƠNG ÁN SỬ DỤNG
ĐẤT; SỬ DỤNG ĐẤT ĐA MỤC ĐÍCH; GÓP QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT,
ĐIỀU CHỈNH LẠI ĐẤT ĐAI ĐỂ THỰC HIỆN DỰ ÁN; NHẬN CHUYỂN
QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT MÀ KHÔNG ĐỀ XUẤT THU HỒI ĐẤT
(Ban hành kèm theo Quyết định số 44/2026/QĐ-UBND
ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố)

Phụ lục IV

TRÌNH TỰ, THỦ TỤC ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN
VỚI ĐẤT, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT,
QUYỀN SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
(Ban hành kèm theo Quyết định số 44/2026/QĐ-UBND
ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố)

Phụ lục V

BIỂU MẪU
(Ban hành kèm theo Quyết định số 44/2026/QĐ-UBND
ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố)

 

STT

Ký hiệu

Tên mẫu

1

Mẫu số 01

Đơn đề nghị giao đất; cho thuê đất; giao đất, cho thuê đất đồng thời giao khu vực biển để thực hiện hoạt động lấn biển; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng

2

Mẫu số 02

Đơn đề nghị chuyển mục đích sử dụng đất

3

Mẫu số 03

Đơn đề nghị chuyển hình thức sử dụng đất

4

Mẫu số 04

Đơn đề nghị điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất

5

Mẫu số 04a

Đơn đề nghị gia hạn sử dụng đất

6

Mẫu số 04b

Đơn đề nghị điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư

7

Mẫu số 05

Tờ trình về việc giao đất; cho thuê đất; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; giao đất, cho thuê đất đồng thời giao khu vực biển để thực hiện hoạt động lấn biển; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng; chuyển hình thức sử dụng đất; điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư

8

Mẫu số 06

Quyết định giao đất; cho thuê đất; giao đất, cho thuê đất đồng thời giao khu vực biển để thực hiện hoạt động lấn biển; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng

9

Mẫu số 07

Quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất

10

Mẫu số 08

Quyết định chuyển hình thức sử dụng đất

11

Mẫu số 09

Quyết định điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất

12

Mẫu số 09a

Quyết định gia hạn sử dụng đất

13

Mẫu số 09b

Quyết định điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư

14

Mẫu số 10

Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai

15

Mẫu số 11

Phiếu chuyển thông tin về diện tích đất chuyên trồng lúa phải nộp tiền để nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa

16

Mẫu số 12

Thông báo số tiền nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa

17

Mẫu số 13

Biên bản bàn giao đất; bàn giao rừng, bàn giao khu vực biển trên thực địa

18

Mẫu số 14

Văn bản đề nghị giao đất, cho thuê đất của cơ quan ký kết Hợp đồng dự án BT

19

Mẫu số 15

Đơn đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất

20

Mẫu số 16

Thông báo xác nhận kết quả đăng ký đất đai

21

Mẫu số 17

Danh sách công khai kết quả kiểm tra hồ sơ đăng ký, cấp Giấy chứng nhận

22

Mẫu số 18

Đơn đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất

23

Mẫu số 19

Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai và tài sản gắn liền với đất

24

Mẫu số 20

Quyết định về hình thức sử dụng đất

25

Mẫu số 21

Đơn đề nghị tách, hợp thửa đất

26

Mẫu số 22

Bản vẽ tách thửa đất, hợp thửa đất

27

Mẫu số 23

Văn bản đề nghị thu hồi đất đối với phần diện tích đất còn lại không thỏa thuận được quy định tại điểm b khoản 2 và điểm d khoản 13 Điều 3 của Nghị quyết số 254/2025/QH15

28

Mẫu số 24

Văn bản đề nghị cho phép thực hiện phương án thỏa thuận về nhận quyền sử dụng đất mà không thực hiện thu hồi đất quy định tại điểm c khoản 1 Điều 127 Luật Đất đai

29

Mẫu số 25

Văn bản đề nghị thẩm định, phê duyệt phương án sử dụng đất

30

Mẫu số 26

Đơn đề nghị sử dụng đất kết hợp đa mục đích

31

Mẫu số 27

Quyết định thu hồi đất/thu hồi đất và thu hồi rừng theo quy định tại Điều 81 và Điều 82 Luật Đất đai

32

Mẫu số 28

Quyết định cưỡng chế thu hồi đất

33

Mẫu số 29

Đơn xin xác nhận lại thời hạn sử dụng đất nông nghiệp

34

Mẫu số 30

Văn bản đề nghị chấp thuận cho tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư

35

Mẫu số 31

Quyết định phê duyệt giá đất tính tiền bồi thường và phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất để thực hiện dự án

36

Mẫu số 32

Quyết định kiểm đếm bắt buộc

37

Mẫu số 33

Quyết định cưỡng chế kiểm đếm bắt buộc

38

Mẫu số 34

Quyết định thu hồi đất

39

Mẫu số 35

Hợp đồng thuê đất

40

Mẫu số 36

Điều chỉnh Hợp đồng thuê đất

B. CÂU HỎI LIÊN QUAN:

  • Tìm hiểu(đang cập nhật)
  • Bộ câu hỏi và đáp án(đang cập nhật)

Luật Gia Vlog - NGUYỄN KIỆT- tổng hợp & phân tích

VIDEO :
(đang cập nhật)

GÓC BÁO CHÍ:

  • Góc báo chí(đang cập nhật)

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét