THUỘC TÍNH VĂN BẢN :
Số ký hiệu : Số: 44/2026/QĐ-UBND |
Ngày ban hành : ngày 30 tháng 6 năm 2026 |
Loại VB : QUYẾT ĐỊNH
|
Ngày có hiệu lực : ngày 01 tháng 7 năm 2026. |
Nguồn thu thập : ĐÃ BIẾT |
Ngày đăng công báo : ĐÃ BIẾT |
Ngành:ĐÃ BIẾT |
Lĩnh vực : ĐÃ BIẾT |
Cơ quan ban hành/ chức danh/Người ký : ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Nguyên Dinh |
Phạm vi: Tp Hồ Chí Minh. |
Tình trạng hiệu lực : ĐÃ BIẾT |
THÔNG TIN ÁP DỤNG :
Điều 5. Điều khoản chuyển tiếp - Hồ sơ nộp trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì cơ quan có thẩm quyền, người có thẩm quyền tiếp tục giải quyết hồ sơ, thủ tục hành chính cho người sử dụng đất theo trình tự, thủ tục trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
- Trường hợp pháp luật có quy định mới khác với Quyết định này thì thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành.
Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành liên quan - a) Sở Nông nghiệp và Môi trường:
- Phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức tuyên truyền, phổ biến quy định tại Quyết định này đến các tổ chức, cá nhân thực hiện thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn Thành phố.
- Hướng dẫn chuyên môn, nghiệp vụ; kiểm tra việc thực hiện trình tự, thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn Thành phố; tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân Thành phố kết quả thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được giao theo quy định.
- Tham mưu công bố thủ tục hành chính lĩnh vực đất đai cấp tỉnh và cấp xã trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
- b) Sở Tài chính, Thuế Thành phố Hồ Chí Minh theo chức năng, nhiệm vụ phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường trong việc xác định các trường hợp miễn, giảm tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định.
- c) Sở Xây dựng theo chức năng, nhiệm vụ xác định chi phí xây dựng hạ tầng đối với các trường hợp phải xác định chi phí xây dựng hạ tầng.
- d) Các sở, ban, ngành liên quan trong phạm vi, nhiệm vụ, quyền hạn, có trách nhiệm phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện triển khai Quyết định này theo quy định.
- đ) Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố công bố Quyết định, đăng công khai trên Cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân Thành phố và gửi đăng tải trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
2. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã - a) Tổ chức tuyên truyền, phổ biến quy định tại Quyết định này đến các tổ chức, cá nhân thực hiện thủ tục hành chính lĩnh vực đất đai tại địa phương.
- b) Trong quá trình triển khai, nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc thì kịp thời báo cáo Sở Nông nghiệp và Môi trường hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố để được hướng dẫn hoặc tổng hợp, báo cáo cấp có thẩm quyền xem xét, chỉ đạo, xử lý.
Điều 7. Điều khoản thi hành - Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Tài chính, Trưởng Thuế Thành phố Hồ Chí Minh, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã, thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
XEM NỘI DUNG TOÀN VĂN BẢN (PDF) :
NGHE ĐỌC VĂN BẢN LUẬT (AUDIO) : (đang cập nhật) XEM NỘI DUNG TOÀN VĂN BẢN ( WORD) : VĂN BẢN ĐƯỢC DỊCH SANG TIẾNG ANH (FILE PDF): (đang cập nhật)
(Biên tập lại từ 04 nguồn chính: https://vbpl.vn/; www.congbao.hochiminhcity.gov.vn; https://congbao.chinhphu.vn/ và https://www.ipvietnam.gov.vn/ |
SƠ LƯỢC NHỮNG ĐIỂM CHÍNH : A. BỐ CỤC VĂN BẢN : Căn cứ ban hành:>>>XEM - Điều 1. Phạm
vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Điều 2.
Nguyên tắc thực hiện
- Điều 3. Quy
định chung về thực hiện trình tự, thủ tục hành chính đất đai
- Điều 4.
Trình tự, thủ tục hành chính về đất đai
- Điều 5. Điều
khoản chuyển tiếp
- Điều 6. Tổ
chức thực hiện
- Điều 7. Điều
khoản thi hành
Phụ lục I TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THU HỒI ĐẤT, BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ, TÁI ĐỊNH CƯ (Ban hành kèm theo Quyết định số 44/2026/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố) Phụ lục II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC GIAO ĐẤT; CHO THUÊ ĐẤT; CHO PHÉP CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT; GIAO ĐẤT VÀ GIAO RỪNG; CHO THUÊ ĐẤT VÀ CHO THUÊ RỪNG; CHUYỂN HÌNH THỨC GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT; ĐIỀU CHỈNH QUYẾT ĐỊNH GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT, CHO PHÉP CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT (Ban hành kèm theo Quyết định số 44/2026/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố) Phụ lục III TRÌNH TỰ, THỦ TỤC NHẬN CHUYỂN NHƯỢNG, THUÊ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, NHẬN GÓP VỐN BẰNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT ĐỂ THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ; GIA HẠN SỬ DỤNG ĐẤT KHI HẾT THỜI HẠN SỬ DỤNG ĐẤT; THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT PHƯƠNG ÁN SỬ DỤNG ĐẤT; SỬ DỤNG ĐẤT ĐA MỤC ĐÍCH; GÓP QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, ĐIỀU CHỈNH LẠI ĐẤT ĐAI ĐỂ THỰC HIỆN DỰ ÁN; NHẬN CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT MÀ KHÔNG ĐỀ XUẤT THU HỒI ĐẤT (Ban hành kèm theo Quyết định số 44/2026/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố) Phụ lục IV TRÌNH TỰ, THỦ TỤC ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT (Ban hành kèm theo Quyết định số 44/2026/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố) Phụ lục V BIỂU MẪU (Ban hành kèm theo Quyết định số 44/2026/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố) STT | Ký hiệu | Tên mẫu | 1 | Mẫu số 01 | Đơn đề nghị giao đất; cho thuê đất; giao đất, cho thuê đất đồng thời giao khu vực biển để thực hiện hoạt động lấn biển; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng | 2 | Mẫu số 02 | Đơn đề nghị chuyển mục đích sử dụng đất | 3 | Mẫu số 03 | Đơn đề nghị chuyển hình thức sử dụng đất | 4 | Mẫu số 04 | Đơn đề nghị điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất | 5 | Mẫu số 04a | Đơn đề nghị gia hạn sử dụng đất | 6 | Mẫu số 04b | Đơn đề nghị điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư | 7 | Mẫu số 05 | Tờ trình về việc giao đất; cho thuê đất; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; giao đất, cho thuê đất đồng thời giao khu vực biển để thực hiện hoạt động lấn biển; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng; chuyển hình thức sử dụng đất; điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư | 8 | Mẫu số 06 | Quyết định giao đất; cho thuê đất; giao đất, cho thuê đất đồng thời giao khu vực biển để thực hiện hoạt động lấn biển; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng | 9 | Mẫu số 07 | Quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất | 10 | Mẫu số 08 | Quyết định chuyển hình thức sử dụng đất | 11 | Mẫu số 09 | Quyết định điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất | 12 | Mẫu số 09a | Quyết định gia hạn sử dụng đất | 13 | Mẫu số 09b | Quyết định điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư | 14 | Mẫu số 10 | Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai | 15 | Mẫu số 11 | Phiếu chuyển thông tin về diện tích đất chuyên trồng lúa phải nộp tiền để nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa | 16 | Mẫu số 12 | Thông báo số tiền nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa | 17 | Mẫu số 13 | Biên bản bàn giao đất; bàn giao rừng, bàn giao khu vực biển trên thực địa | 18 | Mẫu số 14 | Văn bản đề nghị giao đất, cho thuê đất của cơ quan ký kết Hợp đồng dự án BT | 19 | Mẫu số 15 | Đơn đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất | 20 | Mẫu số 16 | Thông báo xác nhận kết quả đăng ký đất đai | 21 | Mẫu số 17 | Danh sách công khai kết quả kiểm tra hồ sơ đăng ký, cấp Giấy chứng nhận | 22 | Mẫu số 18 | Đơn đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất | 23 | Mẫu số 19 | Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai và tài sản gắn liền với đất | 24 | Mẫu số 20 | Quyết định về hình thức sử dụng đất | 25 | Mẫu số 21 | Đơn đề nghị tách, hợp thửa đất | 26 | Mẫu số 22 | Bản vẽ tách thửa đất, hợp thửa đất | 27 | Mẫu số 23 | Văn bản đề nghị thu hồi đất đối với phần diện tích đất còn lại không thỏa thuận được quy định tại điểm b khoản 2 và điểm d khoản 13 Điều 3 của Nghị quyết số 254/2025/QH15 | 28 | Mẫu số 24 | Văn bản đề nghị cho phép thực hiện phương án thỏa thuận về nhận quyền sử dụng đất mà không thực hiện thu hồi đất quy định tại điểm c khoản 1 Điều 127 Luật Đất đai | 29 | Mẫu số 25 | Văn bản đề nghị thẩm định, phê duyệt phương án sử dụng đất | 30 | Mẫu số 26 | Đơn đề nghị sử dụng đất kết hợp đa mục đích | 31 | Mẫu số 27 | Quyết định thu hồi đất/thu hồi đất và thu hồi rừng theo quy định tại Điều 81 và Điều 82 Luật Đất đai | 32 | Mẫu số 28 | Quyết định cưỡng chế thu hồi đất | 33 | Mẫu số 29 | Đơn xin xác nhận lại thời hạn sử dụng đất nông nghiệp | 34 | Mẫu số 30 | Văn bản đề nghị chấp thuận cho tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư | 35 | Mẫu số 31 | Quyết định phê duyệt giá đất tính tiền bồi thường và phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất để thực hiện dự án | 36 | Mẫu số 32 | Quyết định kiểm đếm bắt buộc | 37 | Mẫu số 33 | Quyết định cưỡng chế kiểm đếm bắt buộc | 38 | Mẫu số 34 | Quyết định thu hồi đất | 39 | Mẫu số 35 | Hợp đồng thuê đất | 40 | Mẫu số 36 | Điều chỉnh Hợp đồng thuê đất |
B. CÂU HỎI LIÊN QUAN: - 【Tìm hiểu】(đang cập nhật)
- 【Bộ câu hỏi và đáp án】(đang cập nhật)
Luật Gia Vlog - NGUYỄN KIỆT- tổng hợp & phân tích |
GÓC BÁO CHÍ: - 【Góc báo chí】(đang cập nhật)
|
|
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét