Mẫu số 07. Quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất
ỦY BAN NHÂN DÂN …… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: …… | ……, ngày …… tháng …… năm …… |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc cho phép chuyển mục đích sử dụng đất
ỦY BAN NHÂN DÂN ……
Căn cứ ……………………………………………………………………………;
Căn cứ Luật Đất đai;
Căn cứ Luật64………………………………………………………………..……;
Căn cứ pháp luật khác có liên quan (nếu có);
Căn cứ Nghị định …………………………………………………………………;
Căn cứ65…………………………………………………………………...………;
Xét đề nghị của …………… tại Tờ trình số …… ngày …… tháng …… năm ……,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cho (ghi tên và địa chỉ của người sử dụng đất) được chuyển mục đích sử dụng …… m² đất66 …… tại xã/phường, tỉnh/thành phố sang mục đích …… và hình thức sử dụng đất sau khi chuyển mục đích sử dụng đất là67 ……
Vị trí, ranh giới thửa đất/khu đất được xác định theo tờ trích lục bản đồ địa chính (hoặc tờ trích đo địa chính) số …………, tỷ lệ …… do …… lập ngày …… tháng …… năm ……
Thời hạn sử dụng đất là …………, kể từ ngày …… tháng …… năm68 ……………
Miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất69:…………………………………….………
Hạn chế trong việc sử dụng đất sau khi chuyển mục đích sử dụng đất: ……………
Điều 2. Tổ chức thực hiện …………………………………………………………
1. …… 70 xác định giá đất để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp.
2. ……71 xác định chi phí xây dựng hạ tầng được xác định theo quy định của pháp luật về xây dựng.
3. ……72 xác định tiền sử dụng đất/tiền thuê đất phải nộp; hướng dẫn thực hiện giảm tiền sử dụng đất/tiền thuê đất, khoản được trừ vào tiền sử dụng đất/tiền thuê đất, chậm nộp, ghi nợ tiền sử dụng đất/tiền thuê đất, tiền thuê đất đối với trường hợp miễn một số năm, theo dõi trường hợp miễn tiền sử dụng đất/tiền thuê đất, phí, lệ phí… (nếu có); thông báo cho người được giao đất/thuê đất nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất, … (nếu có); thu tiền sử dụng đất/tiền thuê đất, phí, lệ phí… (nếu có).
4. ……73 xác định số tiền để nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa phải nộp; thông báo số tiền phải nộp; thu tiền để nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa theo quy định của pháp luật.
5. ……74 chịu trách nhiệm nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất; tiền để nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa (nếu có).
6. ……75 cấp và trao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho người sử dụng đất đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính.
7. ……76 chỉnh lý hồ sơ địa chính, cập nhật cơ sở dữ liệu đất đai.
8. Các nội dung khác (nếu có).
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân …………, thủ trưởng các cơ quan chuyên môn và người sử dụng đất có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Văn phòng Ủy ban nhân dân ………… chịu trách nhiệm đăng tải Quyết định này trên Cổng thông tin điện tử của ………………
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã căn cứ các nhiệm vụ trong lĩnh vực đất đai được phân cấp tại Quyết định số 41/2026/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố để thực hiện theo quy định.
__________________________
64 Luật Xây dựng trong trường hợp phải tính chi phí xây dựng hạ tầng.
65 Ghi rõ căn cứ để chuyển mục đích sử dụng đất.
66 Ghi theo loại đất trong giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất đã cấp, trường hợp không có giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất thì ghi theo giấy tờ khác có liên quan có thể hiện mục đích sử dụng đất đó.
67 Ghi rõ hình thức sử dụng cụ thể: giao đất không thu tiền sử dụng đất (nếu tương ứng với trường hợp quy định tại Điều 118 Luật Đất đai) hoặc giao đất có thu tiền sử dụng đất (nếu tương ứng với trường hợp quy định tại Điều 119 Luật Đất đai) thuê đất trả tiền thuê đất hằng năm (nếu tương ứng với trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 120 Luật Đất đai) hoặc thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê (nếu tương ứng với trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 120 Luật Đất đai).
68 Ghi: đến ngày … tháng … năm … đối với trường hợp sử dụng đất có thời hạn sau khi chuyển mục đích sử dụng đất ghi là ổn định lâu dài đối với trường hợp thời hạn sử dụng đất là ổn định lâu dài.
69 Ghi miễn toàn bộ tiền sử dụng đất/miễn tiền thuê đất cho toàn bộ thời gian thuê đất.
70 Cơ quan chuyên môn nông nghiệp và môi trường cấp tỉnh hoặc cấp xã.
71 Cơ quan xây dựng cấp tỉnh hoặc cấp xã.
72 Cơ quan thuế.
73 Cơ quan tài chính cấp tỉnh hoặc cấp xã.
74 Người được chuyển mục đích sử dụng đất.
75 Sở Nông nghiệp và Môi trường hoặc Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã.
76 Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai.
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét