Mẫu số 10 Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai

 Mẫu số 10. Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai

................
(TÊN ĐƠN VỊ CHUYỂN

THÔNG TIN)
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: ……/PCTT

……, ngày …… tháng …… năm ……

 

PHIẾU THÔNG TIN ĐỂ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI

Kính gửi: …………………………

I. THÔNG TIN VỀ HỒ SƠ THỦ TỤC

1. Mã số hồ sơ thủ tục hành chính114: ………………………………………………………….

2. Ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ115: ………………………………………………………………

3. Loại thủ tục cần xác định nghĩa vụ tài chính116: …………………………………………….

4. Căn cứ pháp lý117: …………………………………………………………………………..

II. THÔNG TIN VỀ NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT

1. Tên118: ……………………………………………………………………………………..

2. Địa chỉ119: …………………………………………………………………………………. Xã/phường/đặc khu: ……………………, Tỉnh/thành phố: ………………………………….

3. Số điện thoại liên hệ: …………………, Email (nếu có): …………………………………..

4. Mã số thuế (nếu có): ………………………………………………………………………..

5. Giấy tờ pháp nhân/Số hộ chiếu/Số định danh cá nhân120: …………………………………

Loại giấy tờ: ………………, Số giấy tờ: ………………, Ngày sinh121: ……………………

(Trường hợp có nhiều đồng sử dụng, sở hữu thì kê khai thông tin một người đại diện; đồng thời lập danh sách theo Bảng 1 đính kèm)

III. THÔNG TIN VỀ THỬA ĐẤT/KHU ĐẤT

1. Thửa đất số: ……………………………; Tờ bản đồ số: ………………………………….

2. Địa chỉ tại122: ……………………………………………………………………….……... Xã/phường/đặc khu: ……………………, Tỉnh/thành phố: ………………………………….

3. Giá đất

Đường: ………, Đoạn đường: ………,Vị trí: ………,Thông tin khác: …………………….

Loại giá

Đơn giá (VNĐ/m²)

Giá đất theo bảng giá:

 

Hệ số điều chỉnh giá đất (nếu có):

 

Giá đất cụ thể:

 

Giá đất trúng đấu giá:

 

Giá đất trước khi chuyển mục đích sử dụng đất:

 

4. Diện tích thửa đất: …………………………… m²

- Diện tích sử dụng chung: ……………………… m²

- Diện tích sử dụng riêng: ……………………… m²

- Diện tích phải nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất: ……………………………………… m²

- Diện tích không phải nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất: ………………………………. m²

- Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: ……… m²

- Diện tích đất trong hạn mức: …………………. m²

- Diện tích đất ngoài hạn mức: ………………… m²

- Diện tích đất sử dụng trái mục đích: …………. m²

- Diện tích đất lấn chiếm: ……………………… m²

- ………………………………………………………………………………………………

5. Nguồn gốc sử dụng đất: …………………………………………………………………...

6. Mục đích sử dụng đất123: ………………………………………………………………….

Mục đích sử dụng đất trước khi chuyển mục đích: …………………………………………..

7. Thời hạn sử dụng đất:

- Ổn định lâu dài: □

- Có thời hạn: ……………… năm. Từ ngày ……/……/…… đến ngày: ……/……/……….

- Có thời hạn: ……………… năm. Từ ngày ……/……/…… đến ngày: ……/……/……….

8. Thời điểm bắt đầu sử dụng đất từ ngày: ……/……/……

9. Hình thức sử dụng đất124: ………………………………………………………………….

10. Giấy tờ về quyền sử dụng đất125: ………………………………………………………...

Loại giấy tờ: ………………, Số: ……………, Ngày cấp: …………, Nơi cấp: …………….

(Trường hợp có nhiều thửa đất thì lập danh sách theo Bảng 2)

IV. THÔNG TIN CỤ THỂ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI TRƯỜNG HỢP THUÊ ĐẤT ĐỂ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH NGẦM TRONG LÒNG ĐẤT, THUÊ ĐẤT CÓ MẶT NƯỚC

1. Đối với thuê đất để xây dựng công trình ngầm trong lòng đất (không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất và không phải là đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm):

- Diện tích đất: ……………………………… m²

- Giá đất tính tiền thuê đất: ………………….

2. Đối với thuê đất có mặt nước:

- Diện tích đất: ……………………………… m²

- Diện tích mặt nước: ……………………….. m²

- Giá đất để tính tiền thuê đất của phần diện tích đất: ………………………………………..

V. THÔNG TIN VỀ NHU CẦU GHI NỢ NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH (chỉ áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân được ghi nợ)

1. Trường hợp ghi nợ: ………………………………………………………………………...

2. Thời điểm bắt đầu ghi nợ: …………………………………………………………………..

3. Tiền sử dụng đất: …………………………………………………………………………...

4. Lệ phí trước bạ: …………………………………………………………………………….

VI. THÔNG TIN MIỄN TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TIỀN THUÊ ĐẤT

Miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất: …………………………………………………………..

VII. THÔNG TIN CÁC KHOẢN ĐƯỢC TRỪ NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH126

1. Chi phí hạ tầng:

1.1. Số văn bản: …………………………………, Ngày: …………………………………….

1.2. Số tiền: …………………………………………………………………………………...

2. Các khoản giảm trừ khác:

2.1. Số văn bản: ……………………………………………………………………………….

2.2. Ngày quyết định: …………………………………………………………………………

2.3. Số tiền: …………………………………………………………………………………...

2.4. Loại giảm trừ: …………………………………………………………………………….

VI. NHỮNG GIẤY TỜ KÈM THEO DO NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT NỘP

………………………………………………………………………………………………...

………………………………………………………………………………………………...

………………………………………………………………………………………………...

 

 

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

 

__________________________

114 Ghi Mã số hồ sơ thủ tục hành chính theo quy định tại Nghị định của Chính phủ quy định về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính.

115 Ghi theo thời gian nhận đủ hồ sơ hợp lệ trên Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.

116 Ghi loại thủ tục như: Cấp Giấy chứng nhận lần đầu, đăng ký biến động…

117 Ghi căn cứ tại điểm… khoản… Điều… Nghị định… để có căn cứ xác định NVTC (không cần hồ sơ kèm theo).

118 Cá nhân ghi họ tên, năm sinh;

Hộ gia đình ghi tên và năm sinh các thành viên hộ gia đình có chung quyền sử dụng đất; vợ chồng ghi họ tên, năm sinh của cả vợ và chồng; cộng đồng dân cư ghi tên của cộng đồng;

Tổ chức ghi tên theo quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh, giấy phép đầu tư; cá nhân nước ngoài và người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài ghi họ tên, năm sinh, quốc tịch.

119 Địa chỉ để gửi Thông báo nghĩa vụ tài chính và trong trường hợp cần thiết liên lạc đề nghị cung cấp hồ sơ bổ sung theo quy định.

120 Ghi Quyết định thành lập hoặc Giấy phép đăng ký kinh doanh. đối với tổ chức; số hộ chiếu đối với cá nhân nước ngoài và người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài; số định danh đối với cá nhân trong nước.

121 Dùng để truy vấn cơ sở dữ liệu Quốc gia về dân cư trường hợp NNT chưa có thông tin trong hệ thống quản lý của Cơ quan thuế theo quy định của Luật quản lý thuế về đăng ký thuế.

122 Ghi số nhà, tên đường, phố (nếu có); tên điểm dân cư (tổ dân phố, thôn, xóm, làng, ấp, bản, bon, buôn, phum, sóc, điểm dân cư tương tự) hoặc tên khu vực, xứ đồng (đối với thửa đất ngoài khu dân cư); tên đơn vị hành chính các cấp xã, tỉnh nơi có thửa đất.

123 Mục đích sử dụng đất theo phân loại đất và là mục đích tính thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất hoặc mục đích sau khi chuyển mục đích sử dụng đất.

124 Ghi hình thức sử dụng đất như: Giao đất không thu tiền sử dụng đất/Giao đất có thu tiền sử dụng đất/Thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê/Thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm; trường hợp chuyển hình thức sử dụng đất thì ghi hình thức sử dụng đất trước khi chuyển và sau khi chuyển.

125 Ghi tên loại giấy tờ, số, ngày, tháng, năm và trích yếu của văn bản. Ví dụ: Quyết định giao đất số 15/QĐ-UBND ngày 28/6/2016 về việc giao đất tái định cư v.v…

126 Trường hợp cơ quan chuyên môn nông nghiệp và môi trường đã có đầy đủ các thông tin của Phiếu thông tin này mà chưa nhận được thông tin về chi phí hạ tầng do cơ quan xây dựng chuyển thì cơ quan chuyên môn nông nghiệp và môi trường chuyển Phiếu thông tin này đến cơ quan thuế không bao gồm thông tin về chi phí hạ tầng. Cơ quan thuế lấy thông tin về chi phí hạ tầng trực tiếp từ văn bản chuyển thông tin của cơ quan xây dựng chuyển đến.

 

BẢNG KÊ CHI TIẾT

Bảng 1: Danh sách đồng sử dụng, đồng sở hữu

STT

Tên người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất, người nhận chuyển quyền sử dụng đất, tài sản trên đất

Địa chỉ

Mã số thuế (nếu có)

Giấy tờ pháp nhân/ Số hộ chiếu/Số định danh cá nhân

Diện tích sử dụng/Tỷ lệ sở hữu (nếu có)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bảng 2: Bảng kê thông tin về thửa đất/khu đất

STT

Thửa đất

Tờ bản đồ

Địa chỉ

Giá đất

Diện tích

Nguồn gốc

Mục đích sử dụng đất

Thời hạn sử dụng đất

Thời điểm bắt đầu sử dụng đất

Hình thức sử dụng đất

Giấy tờ về quyền sử dụng đất (nếu có)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét