Mẫu số 09. Quyết định điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất
ỦY BAN NHÂN DÂN …… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: …… | ……, ngày …… tháng …… năm …… |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất
ỦY BAN NHÂN DÂN ……
Căn cứ ……………………………………………………………………………;
Căn cứ Luật Đất đai;
Căn cứ Luật87……………………………………………...………………………;
Căn cứ pháp luật khác có liên quan (nếu có);
Căn cứ Nghị định …………………………………………………………………;
Căn cứ88…………………………...………………………...…………………….;
Xét đề nghị của …………… tại Tờ trình số …… ngày …… tháng …… năm ……,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Điều chỉnh nội dung Quyết định số …… ngày …… tháng …… năm ……, cụ thể như sau:
1. Các nội dung điều chỉnh:
- Điều chỉnh ……………………………… thành …………………………………
- Điều chỉnh ……………………………… thành …………………………………
- …………………………………….……………………………………………...
2. Miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất89 (nếu có): …………………………………
3. …………………………………….……………………………………………..
Điều 2. Tổ chức thực hiện …………………………………………………………
1. …… 90 xác định giá đất để tính tiền sử dụng đất/tiền thuê đất phải nộp bổ sung hoặc hoàn trả cho người sử dụng đất.
2. ……91 xác định chi phí xây dựng hạ tầng được xác định theo quy định của pháp luật về xây dựng (nếu có).
3. ……92 xác định tiền để nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa (nếu có); thông báo cho người sử dụng đất nộp tiền để nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa (nếu có).
4. ……93 xác định tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp bổ sung hoặc hoàn trả cho người sử dụng đất; hướng dẫn thực hiện giảm tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, khoản được trừ vào tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, chậm nộp, ghi nợ tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, tiền thuê đất đối với trường hợp miễn một số năm; theo dõi trường hợp miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất; phí, lệ phí… (nếu có); thông báo cho người sử dụng đất nộp bổ sung tiền sử dụng đất, tiền thuê đất hoặc được hoàn trả cho người sử dụng đất, phí, lệ phí… (nếu có); thu tiền nộp bổ sung hoặc hoàn trả cho người sử dụng đất theo thông báo… (nếu có).
5. ……94 chịu trách nhiệm nộp bổ sung tiền sử dụng đất, tiền thuê đất; tiền để nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa (nếu có).
6. ……95 xác định mốc giới; bàn giao đất trên thực địa.
7. ……96 cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp; trao Giấy chứng nhận cho người sử dụng đất đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính.
8. ……97 chỉnh lý hồ sơ địa chính, cập nhật cơ sở dữ liệu đất đai.
9. Các nội dung khác (nếu có).
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân …………, thủ trưởng các cơ quan chuyên môn và người sử dụng đất có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Văn phòng Ủy ban nhân dân ………… chịu trách nhiệm đăng tải Quyết định này trên Cổng thông tin điện tử của ………………
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã căn cứ các nhiệm vụ trong lĩnh vực đất đai được phân cấp tại Quyết định số 41/2026/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố để thực hiện theo quy định.
__________________________
87 Luật Xây dựng trong trường hợp phải tính chi phí xây dựng hạ tầng.
88 Ghi rõ căn cứ để điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất.
89 Ghi miễn toàn bộ tiền sử dụng đất/miễn tiền thuê đất cho toàn bộ thời gian thuê đất.
90 Cơ quan chuyên môn nông nghiệp và môi trường cấp tỉnh hoặc cấp xã.
91 Cơ quan xây dựng cấp tỉnh hoặc cấp xã.
92 Cơ quan tài chính cấp tỉnh hoặc cấp xã.
93 Cơ quan thuế.
94 Người được điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất.
95 Cơ quan chuyên môn nông nghiệp và môi trường cấp tỉnh hoặc cấp xã.
96 Sở Nông nghiệp và Môi trường hoặc Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã.
97 Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai.
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét