Mẫu số 06 Quyết định giao đất; cho thuê đất; giao đất, cho thuê đất đồng thời giao khu vực biển để thực hiện hoạt động lấn biển; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng

 Mẫu số 06. Quyết định giao đất; cho thuê đất; giao đất, cho thuê đất đồng thời giao khu vực biển để thực hiện hoạt động lấn biển; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng

ỦY BAN NHÂN DÂN ……
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: ……

……, ngày …… tháng …… năm ……

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc48…………………………

ỦY BAN NHÂN DÂN …….

Căn cứ ……………………………………………………………………………;

Căn cứ Luật Đất đai;

Căn cứ Luật49……………………………………………………………………;

Căn cứ pháp luật khác có liên quan (nếu có);

Căn cứ Nghị định ………………………………………………………………;

Căn cứ50…………………………………………………………………………;

Xét đề nghị của …………… tại Tờ trình số …… ngày …… tháng …… năm ……,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Giao cho …… (ghi tên và địa chỉ của người được giao đất) …… m² đất/Cho …… (ghi tên và địa chỉ của người được cho thuê đất) thuê …… m² đất tại xã/phường ……, thuộc tỉnh/thành phố ……

1. Vị trí, ranh giới khu đất, khu vực biển, khu rừng:

a) Vị trí, ranh giới khu đất được xác định theo tờ trích lục bản đồ địa chính (hoặc tờ trích đo địa chính) số ……, tỷ lệ …… do …… lập ngày …… tháng …… năm …… và đã được thẩm định;

b) Vị trí, ranh giới, diện tích khu vực biển …… được giới hạn bởi các điểm góc …… có tọa độ thể hiện trên bản đồ (sơ đồ khu vực biển kèm theo).

c) Vị trí, ranh giới khu rừng được giới hạn bởi các điểm góc …… có tọa độ thể hiện trên bản đồ …… (bản đồ hiện trạng kèm theo).

2. Hình thức sử dụng đất51: …………………………………………………………

3. Thời hạn sử dụng đất là ……, kể từ ngày …… tháng …… năm …… đến ngày …… tháng …… năm ……

Thời hạn sử dụng khu vực biển là52 ……, kể từ ngày …… tháng …… năm ……

4. Phương thức giao đất/thuê đất53: ………………………………………………..

5. Mục đích sử dụng đất: ………………………………………………………….

6. Mục đích sử dụng rừng (nếu có): ………………………………………………...

7. Miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất54: …………………………………………...

8. Những hạn chế về quyền của người sử dụng đất, sử dụng khu vực biển, khu rừng

(nếu có): …………………………………………………………………………………

Điều 2. Tổ chức thực hiện …………………………………………………………

1. …… 55 xác định giá đất để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp.

2. ……56 xác định chi phí xây dựng hạ tầng được xác định theo quy định của pháp luật về xây dựng.

3. ……57 xác định tiền sử dụng đất/tiền thuê đất phải nộp; hướng dẫn thực hiện giảm tiền sử dụng đất/tiền thuê đất, khoản được trừ vào tiền sử dụng đất/tiền thuê đất, chậm nộp, ghi nợ tiền sử dụng đất/tiền thuê đất, tiền thuê đất đối với trường hợp miễn một số năm, theo dõi trường hợp miễn tiền sử dụng đất/tiền thuê đất, phí, lệ phí… (nếu có); thông báo cho người được giao đất/thuê đất nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất, … (nếu có); thu tiền sử dụng đất/tiền thuê đất, phí, lệ phí… (nếu có).

4. ……58 xác định số tiền để nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa phải nộp; thông báo số tiền phải nộp; thu tiền để nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa theo quy định của pháp luật.

5. ……59 chịu trách nhiệm nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất; tiền để nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa (nếu có).

6. ……60 xác định mốc giới và bàn giao đất, bàn giao rừng, khu vực biển trên thực địa.

7. ……61 cấp và trao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho người sử dụng đất đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính.

8. ……62 chỉnh lý hồ sơ địa chính, cập nhật cơ sở dữ liệu đất đai; ……63 cập nhật, lưu trữ hồ sơ theo pháp luật về lâm nghiệp (nếu có).

9. Các nội dung khác (nếu có).

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân …………, thủ trưởng các cơ quan chuyên môn và người được giao đất; cho thuê đất; giao đất, cho thuê đất đồng thời giao khu vực biển để thực hiện hoạt động lấn biển; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Văn phòng Ủy ban nhân dân ………… chịu trách nhiệm đăng tải Quyết định này trên Cổng thông tin điện tử của ………………

 


Nơi nhận:

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)

 

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã căn cứ các nhiệm vụ trong lĩnh vực đất đai được phân cấp tại Quyết định số 41/2026/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố để thực hiện theo quy định.

__________________________

48 Giao đất; cho thuê đất; giao đất, cho thuê đất đồng thời giao khu vực biển để thực hiện hoạt động lấn biển; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng.

49 Luật Lâm nghiệp trong trường hợp giao đất và giao rừng, cho thuê đất và cho thuê rừng hoặc Luật Biển Việt Nam trong trường hợp giao đất, cho thuê đất đồng thời giao khu vực biển để thực hiện hoạt động lấn biến hoặc Luật Xây dựng trong trường hợp phải tính chi phí xây dựng hạ tầng.

50 Ghi rõ căn cứ để giao đất, cho thuê đất theo quy định của pháp luật về đất đai; giao đất, cho thuê đất đồng thời giao khu vực biển để thực hiện hoạt động lấn biển theo quy định của pháp luật về đất đai, pháp luật về biển; giao đất và giao rừng, cho thuê đất và cho thuê rừng theo quy định của pháp luật về đất đai, pháp luật về lâm nghiệp.

51 Giao đất không thu tiền sử dụng đất; giao đất có thu tiền sử dụng đất; cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê; cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm.

52 Theo thời hạn của dự án đầu tư lấn biển hoặc hạng mục lấn biển đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.

53 Ghi rõ: theo kết quả giao đất, thuê đất thông qua đấu giá quyền sử dụng đất (tương ứng với trường hợp quy định tại Điều 125 Luật Đất đai) hoặc giao đất, thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất (tương ứng với trường hợp quy định tại Điều 126 Luật Đất đai) hoặc giao đất, thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất (tương ứng với trường hợp quy định tại Điều 124 Luật Đất đai).

54 Ghi miễn toàn bộ tiền sử dụng đất/miễn tiền thuê đất cho toàn bộ thời gian thuê đất.

55 Cơ quan chuyên môn nông nghiệp và môi trường cấp tỉnh hoặc cấp xã.

56 Cơ quan xây dựng cấp tỉnh hoặc cấp xã.

57 Cơ quan thuế.

58 Cơ quan tài chính cấp tỉnh hoặc cấp xã.

59 Người được giao đất; cho thuê đất; giao đất, cho thuê đất đồng thời giao khu vực biển để thực hiện hoạt động lấn biển; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng.

60 Cơ quan chuyên môn nông nghiệp và môi trường cấp tỉnh hoặc cấp xã.

61 Sở Nông nghiệp và Môi trường hoặc Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã.

62 Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai.

63 Cơ quan lâm nghiệp.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét