Điều 5. Đối với đất nông nghiệp

 Điều 5. Đối với đất nông nghiệp

1. Bảng giá đất nông nghiệp trồng cây hàng năm: bao gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác, cụ thể như sau:

  • Bảng 1: Bảng giá đất nông nghiệp trồng cây hàng năm

2. Bảng giá đất nông nghiệp trồng cây lâu năm

  • Bảng 2: Bảng giá đất nông nghiệp trồng cây lâu năm

3. Bảng giá đất rừng sản xuất

  • a) Đất rừng sản xuất tính bằng giá đất nông nghiệp trồng cây hàng năm tương ứng với từng khu vực, vị trí.
  • b) Đối với đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng tính bằng 80% giá đất rừng sản xuất.

4. Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản

  • Đất nuôi trồng thủy sản tính bằng giá đất trồng cây hàng năm tương ứng với từng khu vực, vị trí.

5. Bảng giá đất chăn nuôi tập trung

  • Đất chăn nuôi tập trung được tính bằng 150% đất nông nghiệp trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí, nhưng không vượt quá đất ở cùng khu vực, vị trí.

6. Bảng giá đất làm muối

  • Đất làm muối tính bằng 80% giá đất trồng cây hàng năm tương ứng với từng khu vực, vị trí.

7. Bảng giá đất nông nghiệp trong Khu Nông nghiệp cao

  • Đối với đất nông nghiệp trong Khu Nông nghiệp Công nghệ cao: giá đất nông nghiệp là 320.000 đồng/m2.

8. Đối với đất nông nghiệp trong khu dân cư, trong địa giới hành chính phường; đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở

  • a) Giá đất nông nghiệp trồng cây lâu năm, vị trí 1 được tính bằng 10% giá đất ở cùng vị trí quy định tại Phụ lục II, Phụ lục III, Phụ lục IV đính kèm;
  • b) Giá đất nông nghiệp trồng cây lâu năm, vị trí 2 được tính bằng 80% giá đất nông nghiệp trồng cây lâu năm, vị trí 1 quy định tại khoản này;
  • c) Giá đất nông nghiệp trồng cây lâu năm, vị trí 3 được tính bằng 80% giá đất nông nghiệp trồng cây lâu năm, vị trí 2 quy định tại khoản này;
  • d) Giá đất nông nghiệp trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản được tính bằng 80% giá đất nông nghiệp trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí quy định tại khoản này.
  • đ) Giá đất nông nghiệp trong khu dân cư, trong địa giới hành chính phường; giá đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở không thấp hơn giá đất nông nghiệp cùng mục đích sử dụng đất, khu vực, vị trí quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét