|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Đất
đai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức
Chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định có liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc
Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 3630/TTr-SNNMT-VP ngày 27 tháng 6
năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh
mục 47 thủ tục hành chính lĩnh vực Đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Danh mục thủ tục hành chính được đăng tải trên Cổng thông tin điện tử của Ủy
ban nhân dân Thành phố tại https://hochiminhcity.gov.vn/chinhquyen (CÔNG BỐ
TTHC, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH, Công bố thủ tục hành chính).
Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường rà
soát, đánh giá tiêu chí để cung cấp dịch vụ công trực tuyến trong thực hiện thủ
tục hành chính trên môi trường điện tử; xây dựng quy trình nội bộ giải quyết
các thủ tục hành chính, tái cấu trúc quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành
chính theo các phương án tại Quyết định số 1802/QĐ-UBND ngày 27 tháng 5 năm
2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố và cập nhật đầy đủ lên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Thành phố.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành
kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
Các Quyết định công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Đất đai được ban
hành trước Quyết định này hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực
thi hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân
Thành phố Hồ Chí Minh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3279/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)
A. DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH (33 thủ tục)
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
Thẩm định, phê duyệt phương án sử dụng đất |
- Gửi lấy ý kiến đơn vị liên quan: ≤ 05 ngày làm việc; Phản
hồi: ≤ 10 ngày. |
1. Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông nghiệp và
Môi trường, số 63 đường Lý Tự Trọng, phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh. |
Không quy định. |
Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật
43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15 và Luật 58/2024/QH15); |
|
2 |
Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Không quá 50 ngày kể từ ngày thụ lý đơn. |
1. Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông nghiệp và
Môi trường, số 63 đường Lý Tự Trọng, phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh. |
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm
pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí. |
Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật
43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15 và Luật 58/2024/QH15); |
|
3 |
Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với
trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá, không đấu thầu... |
Không quá 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
1. Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông nghiệp và
Môi trường, số 63 đường Lý Tự Trọng, phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh. |
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm
pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí. |
Luật Lâm nghiệp 16/2017/QH14; |
|
4 |
Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất |
Không quá 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
1. Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông nghiệp và
Môi trường, số 63 đường Lý Tự Trọng, phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh. |
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm
pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí. |
Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật
43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15 và Luật 58/2024/QH15); |
|
5 |
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển
mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ... |
- Điều chỉnh căn cứ: ≤ 05 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
(Vùng khó khăn: ≤ 15 ngày). |
1. Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông nghiệp và
Môi trường, số 63 đường Lý Tự Trọng, phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh. |
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm
pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí. |
Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật
43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15 và Luật 58/2024/QH15); |
|
6 |
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển
mục đích sử dụng đất do sai sót ranh giới, vị trí, diện tích... |
Không quá 07 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
1. Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông nghiệp và
Môi trường, số 63 đường Lý Tự Trọng, phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh. |
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm
pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí. |
Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật
43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15 và Luật 58/2024/QH15); |
|
7 |
Giao đất, cho thuê đất, giao khu vực biển để thực hiện hoạt
động lấn biển |
Không quá 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
1. Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông nghiệp và
Môi trường, số 63 đường Lý Tự Trọng, phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh. |
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm
pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí. |
Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật
43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15 và Luật 58/2024/QH15); |
|
8 |
Tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất,
nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư |
- UBND cấp tỉnh giao cơ quan chuyên môn thẩm định: ≤ 03
ngày làm việc. |
1. Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông nghiệp và
Môi trường, số 63 đường Lý Tự Trọng, phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh. |
Không quy định. |
Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật
43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15 và Luật 58/2024/QH15); |
|
9 |
Sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương án sử dụng
đất kết hợp đa mục đích |
- Thẩm định, phê duyệt phương án: ≤ 15 ngày (Vùng khó khăn:
≤ 25 ngày). |
1. Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông nghiệp và
Môi trường, số 63 đường Lý Tự Trọng, phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh. |
Không quy định. |
Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật
43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15 và Luật 58/2024/QH15); |
|
10 |
Công bố Danh mục khu đất dự kiến thực hiện dự án thí điểm
thực hiện dự án nhà ở thương mại thông qua thỏa thuận... |
- Lập danh mục: ≤ 15 ngày kể từ khi kết thúc đăng ký. |
1. Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông nghiệp và
Môi trường, số 63 đường Lý Tự Trọng, phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh. |
Không quy định. |
Nghị quyết 171/2024/QH15; |
|
11 |
Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước
giao đất để quản lý |
Không quá 17 ngày làm việc. |
1. Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả của Văn phòng Đăng ký đất
đai Thành phố tại số 12 Phan Đăng Lưu, phường Gia Định, TPHCM. |
Không quy định. |
Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật
43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15, Luật 58/2024/QH15); |
|
12 |
Đăng ký biến động đối với trường hợp thành viên của hộ gia
đình hoặc cá nhân đang sử dụng đất thành lập doanh nghiệp tư nhân... |
Không quá 08 ngày làm việc. |
1. Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả của Văn phòng Đăng ký đất
đai Thành phố tại số 12 Phan Đăng Lưu, phường Gia Định, TPHCM. |
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm
pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí. |
Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật
43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15, Luật 58/2024/QH15); |
|
13 |
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng trong dự án BĐS |
Không quá 08 ngày làm việc. |
1. Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả của Văn phòng Đăng ký đất
đai Thành phố tại số 12 Phan Đăng Lưu, phường Gia Định, TPHCM. |
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm
pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí. |
Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật
43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15, Luật 58/2024/QH15); |
|
14 |
Đăng ký biến động thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
tài sản do chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi mô hình... |
- Thay đổi quyền sử dụng đất/tài sản: ≤ 08 ngày làm việc
(Vùng khó khăn: ≤ 18 ngày làm việc). |
1. Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả của Văn phòng Đăng ký đất
đai Thành phố tại số 12 Phan Đăng Lưu, phường Gia Định, TPHCM. |
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm
pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí. |
Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật
43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15, Luật 58/2024/QH15); |
|
15 |
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp chuyển nhượng
dự án có sử dụng đất |
- Đất chưa được cấp GCN: ≤ 20 ngày làm việc (Vùng khó khăn:
≤ 30 ngày làm việc). |
1. Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả của Văn phòng Đăng ký đất
đai Thành phố tại số 12 Phan Đăng Lưu, phường Gia Định, TPHCM. |
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm
pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí. |
Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật
43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15, Luật 58/2024/QH15); |
|
16 |
Xóa đăng ký thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự
án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng |
Không quá 03 ngày làm việc. |
1. Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả của Văn phòng Đăng ký đất
đai Thành phố tại số 12 Phan Đăng Lưu, phường Gia Định, TPHCM. |
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm
pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí. |
Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật
43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15, Luật 58/2024/QH15); |
|
17 |
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với thửa đất có diện tích
tăng thêm do thay đổi ranh giới so với Giấy chứng nhận đã cấp |
Không quá 10 ngày làm việc. |
1. Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả của Văn phòng Đăng ký đất
đai Thành phố tại số 12 Phan Đăng Lưu, phường Gia Định, TPHCM. |
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm
pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí. |
Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật
43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15, Luật 58/2024/QH15); |
|
18 |
Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài
sản gắn liền với đất |
- Các trường hợp chung: ≤ 05 ngày làm việc. |
1. Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả của Văn phòng Đăng ký đất
đai Thành phố tại số 12 Phan Đăng Lưu, phường Gia Định, TPHCM. |
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm
pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí. |
Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật
43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15, Luật 58/2024/QH15); |
|
19 |
Tách thửa hoặc hợp thửa đất |
Không quá 12 ngày làm việc. |
1. Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả của Văn phòng Đăng ký đất
đai Thành phố tại số 12 Phan Đăng Lưu, phường Gia Định, TPHCM. |
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm
pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí. |
Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật
43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15, Luật 58/2024/QH15); |
|
20 |
Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất |
Không quá 10 ngày làm việc. |
1. Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả của Văn phòng Đăng ký đất
đai Thành phố tại số 12 Phan Đăng Lưu, phường Gia Định, TPHCM. |
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm
pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí. |
Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật
43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15, Luật 58/2024/QH15); |
|
21 |
Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp |
Không quá 08 ngày làm việc. |
1. Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả của Văn phòng Đăng ký đất
đai Thành phố tại số 12 Phan Đăng Lưu, phường Gia Định, TPHCM. |
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm
pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí. |
Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật
43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15, Luật 58/2024/QH15); |
|
22 |
Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định do người
sử dụng đất phát hiện và cấp lại GCN sau khi thu hồi |
- Thu hồi GCN: ≤ 25 ngày làm việc. |
1. Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả của Văn phòng Đăng ký đất
đai Thành phố tại số 12 Phan Đăng Lưu, phường Gia Định, TPHCM. |
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm
pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí. |
Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật
43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15, Luật 58/2024/QH15); |
|
23 |
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã chuyển
quyền sử dụng đất trước 01/08/2024 mà chưa làm thủ tục |
Không quá 08 ngày làm việc. |
1. Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả của Văn phòng Đăng ký đất
đai Thành phố tại số 12 Phan Đăng Lưu, phường Gia Định, TPHCM. |
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm
pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí. |
Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật
43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15, Luật 58/2024/QH15); |
|
24 |
Cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai |
- Tiếp nhận & thông báo: Trong ngày làm việc (từ chối
trả lời trong 02 ngày). |
1. Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả của Văn phòng Đăng ký đất
đai Thành phố tại số 12 Phan Đăng Lưu, phường Gia Định, TPHCM. |
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm
pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí. |
Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật
43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15, Luật 58/2024/QH15); |
|
25 |
Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, tài sản trong các trường
hợp chuyển đổi, chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho, góp vốn... |
- Chuyển đổi, chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho: ≤ 08 ngày
làm việc (Vùng khó khăn: ≤ 18 ngày làm việc). |
1. Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả của Văn phòng Đăng ký đất
đai Thành phố tại số 12 Phan Đăng Lưu, phường Gia Định, TPHCM. |
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm
pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí. |
Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật
43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15, Luật 58/2024/QH15); |
|
26 |
Đăng ký biến động đối với trường hợp đổi tên, thay đổi
thông tin người sử dụng đất, giảm diện tích do sạt lở... |
- Đổi tên, thay đổi thông tin/địa chỉ: ≤ 04 ngày làm việc
(Vùng khó khăn: ≤ 14 ngày làm việc). |
1. Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả của Văn phòng Đăng ký đất
đai Thành phố tại số 12 Phan Đăng Lưu, phường Gia Định, TPHCM. |
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm
pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí. |
Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật
43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15, Luật 58/2024/QH15); |
|
27 |
Đăng ký biến động do thỏa thuận thành viên hộ gia đình/vợ
chồng, theo kết quả hòa giải, bản án Tòa án, xử lý tài sản thế chấp... |
- Thỏa thuận, hòa giải, bản án Tòa án, xử lý thế chấp: ≤ 08
ngày làm việc (Vùng khó khăn: ≤ 18 ngày làm việc). |
1. Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả của Văn phòng Đăng ký đất
đai Thành phố tại số 12 Phan Đăng Lưu, phường Gia Định, TPHCM. |
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm
pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí. |
Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật
43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15, Luật 58/2024/QH15); |
|
28 |
Xóa ghi nợ tiền sử dụng đất, lệ phí trước bạ trên Giấy chứng
nhận đã cấp |
Thực hiện trong ngày làm việc nhận đủ hồ sơ (nếu nhận sau
15 giờ thì giải quyết trong ngày làm việc tiếp theo). |
1. Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả của Văn phòng Đăng ký đất
đai Thành phố tại số 12 Phan Đăng Lưu, phường Gia Định, TPHCM. |
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm
pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí. |
Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật
43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15, Luật 58/2024/QH15); |
|
29 |
Đăng ký biến động chuyển mục đích sử dụng đất không phải
xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền |
Không quá 07 ngày làm việc. |
1. Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả của Văn phòng Đăng ký đất
đai Thành phố tại số 12 Phan Đăng Lưu, phường Gia Định, TPHCM. |
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm
pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí. |
Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật
43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15, Luật 58/2024/QH15); |
|
30 |
Đăng ký tài sản gắn liền với thửa đất đã cấp GCN hoặc thay
đổi về tài sản gắn liền với đất, gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở... |
- Đăng ký tài sản, gia hạn sở hữu nhà ở: ≤ 08 ngày làm việc
(Vùng khó khăn: ≤ 18 ngày làm việc). |
1. Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả của Văn phòng Đăng ký đất
đai Thành phố tại số 12 Phan Đăng Lưu, phường Gia Định, TPHCM. |
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm
pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí. |
Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật
43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15, Luật 58/2024/QH15); |
|
31 |
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp cá nhân, hộ
gia đình đã được cấp GCN một phần diện tích đất ở trước 01/07/2004 |
- Có nhu cầu xác định lại diện tích đất ở: ≤ 20 ngày làm việc
(Vùng khó khăn: Tăng không quá 30 ngày làm việc). |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Chi nhánh Văn phòng
Đăng ký đất đai. |
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm
pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí. |
Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật
43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15, Luật 58/2024/QH15); |
|
32 |
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp hộ gia
đình, cá nhân đang sử dụng đất không đúng mục đích... |
Không quá 12 ngày làm việc. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Chi nhánh Văn phòng
Đăng ký đất đai. |
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm
pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí. |
Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật
43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15, Luật 58/2024/QH15); |
|
33 |
Xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp |
Không quá 07 ngày làm việc. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Chi nhánh Văn phòng
Đăng ký đất đai. |
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm
pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí. |
Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật
43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15, Luật 58/2024/QH15); |
B. DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP XÃ (14 thủ tục)
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng đất |
- Đăng ký đất đai lần đầu: ≤ 17 ngày làm việc. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm
pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí. |
Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật
43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15 và Luật 58/2024/QH15); |
|
2 |
Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với
trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá, không đấu thầu... |
Không quá 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm
pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí. |
Luật Lâm nghiệp 16/2017/QH14; |
|
3 |
Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất |
Không quá 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm
pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí. |
Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật
43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15 và Luật 58/2024/QH15); |
|
4 |
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển
mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ... |
- Điều chỉnh căn cứ: ≤ 05 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
(Vùng khó khăn: ≤ 15 ngày). |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm
pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí. |
Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật
43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15 và Luật 58/2024/QH15); |
|
5 |
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển
mục đích sử dụng đất do sai sót ranh giới, vị trí, diện tích... |
Không quá 07 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm
pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí. |
Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật
43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15 và Luật 58/2024/QH15); |
|
6 |
Giao đất ở có thu tiền sử dụng đất không thông qua đấu giá,
không đấu thầu cho cán bộ, công chức, viên chức, lực lượng vũ trang... |
Không quá 35 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm
pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí. |
Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật
43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15 và Luật 58/2024/QH15); |
|
7 |
Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng
nhận lần đầu đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư... |
- Đăng ký đất đai lần đầu: ≤ 17 ngày làm việc. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm
pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí. |
Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật
43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15 và Luật 58/2024/QH15); |
|
8 |
Tặng cho quyền sử dụng đất cho Nhà nước hoặc cộng đồng dân
cư hoặc mở rộng đường giao thông chưa được cấp GCN |
Không quá 10 ngày làm việc. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không quy định. |
Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật
43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15 và Luật 58/2024/QH15); |
|
9 |
Sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương án sử dụng
đất kết hợp đa mục đích |
- Phê duyệt phương án: ≤ 15 ngày (Vùng khó khăn: ≤ 25
ngày). |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không quy định. |
Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật
43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15 và Luật 58/2024/QH15); |
|
10 |
Xác định lại diện tích đất ở của hộ gia đình, cá nhân đã được
cấp Giấy chứng nhận trước ngày 01/07/2004 |
Không quá 20 ngày làm việc. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm
pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí. |
Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật
43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15 và Luật 58/2024/QH15); |
|
11 |
Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu có sai sót |
Không quá 08 ngày làm việc. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm
pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí. |
Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật
43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15 và Luật 58/2024/QH15); |
|
12 |
Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định do người
sử dụng đất phát hiện và cấp lại GCN sau khi thu hồi |
- Thu hồi GCN: ≤ 25 ngày làm việc (Vùng khó khăn: ≤ 35 ngày
làm việc). |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm
pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí. |
Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật
43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15 và Luật 58/2024/QH15); |
|
13 |
Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp xã |
Không quá 45 ngày kể từ ngày thụ lý đơn yêu cầu. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm
pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí. |
Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật
43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15 và Luật 58/2024/QH15); |
|
14 |
Hòa giải tranh chấp đất đai |
Không quá 30 ngày kể từ ngày nhận được đơn yêu cầu hòa giải
tranh chấp đất đai. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không quy định. |
Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật
43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15 và Luật 58/2024/QH15); |
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét