Quyết định số 3279/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường. Hết hiệu lực một phần từ 09/09/2025

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Số: 3279/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 27 tháng 6 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định có liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 3630/TTr-SNNMT-VP ngày 27 tháng 6 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 47 thủ tục hành chính lĩnh vực Đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường.

Danh mục thủ tục hành chính được đăng tải trên Cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân Thành phố tại https://hochiminhcity.gov.vn/chinhquyen (CÔNG BỐ TTHC, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH, Công bố thủ tục hành chính).

Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường rà soát, đánh giá tiêu chí để cung cấp dịch vụ công trực tuyến trong thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử; xây dựng quy trình nội bộ giải quyết các thủ tục hành chính, tái cấu trúc quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính theo các phương án tại Quyết định số 1802/QĐ-UBND ngày 27 tháng 5 năm 2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố và cập nhật đầy đủ lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Thành phố.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.

Các Quyết định công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Đất đai được ban hành trước Quyết định này hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục Kiểm soát TTHC (VPCP);
- Thường trực Thành ủy;
- Thường trực HĐND TP;
- UBND Thành phố;
- Lưu: VT, KSTT.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH



Võ Văn Hoan


 

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG

(Ban hành kèm theo Quyết định số 3279/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)

A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH (33 thủ tục)

TT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

1

Thẩm định, phê duyệt phương án sử dụng đất

- Gửi lấy ý kiến đơn vị liên quan: ≤ 05 ngày làm việc; Phản hồi: ≤ 10 ngày.
- Họp Hội đồng thẩm định: ≤ 05 ngày làm việc.
- Trình phê duyệt: ≤ 05 ngày làm việc.
- Thông báo công ty nông, lâm nghiệp hoàn thiện hồ sơ: ≤ 03 ngày làm việc.
- Phê duyệt phương án: ≤ 05 ngày làm việc.
* Vùng khó khăn/biên giới/hải đảo: Tăng không quá 10 ngày.

1. Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường, số 63 đường Lý Tự Trọng, phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh.
2. Tòa nhà Trung tâm Hành chính, đường Lê Lợi, phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh.
3. Trung tâm Phục vụ hành chính công, số 04 đường Nguyễn Tất Thành, phường Bà Rịa, Thành phố Hồ Chí Minh.

Không quy định.

Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật 43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15 và Luật 58/2024/QH15);
Nghị định 102/2024/NĐ-CP;
Nghị định 118/2025/NĐ-CP;
Nghị định 151/2025/NĐ-CP;
Quyết định 2304/QĐ-BTNMT.

2

Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Không quá 50 ngày kể từ ngày thụ lý đơn.
* Vùng khó khăn/biên giới/hải đảo: Không quá 60 ngày.

1. Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường, số 63 đường Lý Tự Trọng, phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh.
2. Tòa nhà Trung tâm Hành chính, đường Lê Lợi, phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh.
3. Trung tâm Phục vụ hành chính công, số 04 đường Nguyễn Tất Thành, phường Bà Rịa, Thành phố Hồ Chí Minh.

Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.

Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật 43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15 và Luật 58/2024/QH15);
Nghị định 102/2024/NĐ-CP;
Nghị định 118/2025/NĐ-CP;
Nghị định 151/2025/NĐ-CP;
Quyết định 2304/QĐ-BTNMT.

3

Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá, không đấu thầu...

Không quá 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
* Vùng khó khăn/biên giới/hải đảo: Không quá 25 ngày.

1. Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường, số 63 đường Lý Tự Trọng, phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh.
2. Tòa nhà Trung tâm Hành chính, đường Lê Lợi, phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh.
3. Trung tâm Phục vụ hành chính công, số 04 đường Nguyễn Tất Thành, phường Bà Rịa, Thành phố Hồ Chí Minh.

Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.

Luật Lâm nghiệp 16/2017/QH14;
Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật 43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15 và Luật 58/2024/QH15);
Nghị định 102/2024/NĐ-CP;
Nghị định 118/2025/NĐ-CP;
Nghị định 151/2025/NĐ-CP;
Quyết định 2304/QĐ-BTNMT.

4

Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất

Không quá 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
* Vùng khó khăn/biên giới/hải đảo: Không quá 25 ngày.

1. Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường, số 63 đường Lý Tự Trọng, phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh.
2. Tòa nhà Trung tâm Hành chính, đường Lê Lợi, phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh.
3. Trung tâm Phục vụ hành chính công, số 04 đường Nguyễn Tất Thành, phường Bà Rịa, Thành phố Hồ Chí Minh.

Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.

Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật 43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15 và Luật 58/2024/QH15);
Nghị định 102/2024/NĐ-CP;
Nghị định 118/2025/NĐ-CP;
Nghị định 151/2025/NĐ-CP;
Quyết định 2304/QĐ-BTNMT.

5

Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ...

- Điều chỉnh căn cứ: ≤ 05 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ (Vùng khó khăn: ≤ 15 ngày).
- Điều chỉnh thời hạn dự án: ≤ 15 ngày (Vùng khó khăn: ≤ 25 ngày).

1. Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường, số 63 đường Lý Tự Trọng, phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh.
2. Tòa nhà Trung tâm Hành chính, đường Lê Lợi, phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh.
3. Trung tâm Phục vụ hành chính công, số 04 đường Nguyễn Tất Thành, phường Bà Rịa, Thành phố Hồ Chí Minh.

Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.

Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật 43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15 và Luật 58/2024/QH15);
Nghị định 102/2024/NĐ-CP;
Nghị định 118/2025/NĐ-CP;
Nghị định 151/2025/NĐ-CP;
Quyết định 2304/QĐ-BTNMT.

6

Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót ranh giới, vị trí, diện tích...

Không quá 07 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
* Vùng khó khăn/biên giới/hải đảo: Không quá 25 ngày.

1. Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường, số 63 đường Lý Tự Trọng, phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh.
2. Tòa nhà Trung tâm Hành chính, đường Lê Lợi, phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh.
3. Trung tâm Phục vụ hành chính công, số 04 đường Nguyễn Tất Thành, phường Bà Rịa, Thành phố Hồ Chí Minh.

Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.

Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật 43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15 và Luật 58/2024/QH15);
Nghị định 102/2024/NĐ-CP;
Nghị định 118/2025/NĐ-CP;
Nghị định 151/2025/NĐ-CP;
Quyết định 2304/QĐ-BTNMT.

7

Giao đất, cho thuê đất, giao khu vực biển để thực hiện hoạt động lấn biển

Không quá 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
* Vùng khó khăn/biên giới/hải đảo: Không quá 25 ngày.

1. Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường, số 63 đường Lý Tự Trọng, phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh.
2. Tòa nhà Trung tâm Hành chính, đường Lê Lợi, phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh.
3. Trung tâm Phục vụ hành chính công, số 04 đường Nguyễn Tất Thành, phường Bà Rịa, Thành phố Hồ Chí Minh.

Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.

Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật 43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15 và Luật 58/2024/QH15);
Nghị định 102/2024/NĐ-CP;
Nghị định 118/2025/NĐ-CP;
Nghị định 151/2025/NĐ-CP;
Quyết định 2304/QĐ-BTNMT.

8

Tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư

- UBND cấp tỉnh giao cơ quan chuyên môn thẩm định: ≤ 03 ngày làm việc.
- Cơ quan chuyên môn thẩm định: ≤ 15 ngày.
- Chủ tịch UBND cấp tỉnh ban hành văn bản chấp thuận/không chấp thuận: ≤ 05 ngày làm việc.
* Vùng khó khăn: Tăng không quá 10 ngày.

1. Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường, số 63 đường Lý Tự Trọng, phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh.
2. Tòa nhà Trung tâm Hành chính, đường Lê Lợi, phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh.
3. Trung tâm Phục vụ hành chính công, số 04 đường Nguyễn Tất Thành, phường Bà Rịa, Thành phố Hồ Chí Minh.

Không quy định.

Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật 43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15 và Luật 58/2024/QH15);
Nghị định 102/2024/NĐ-CP;
Nghị định 118/2025/NĐ-CP;
Nghị định 151/2025/NĐ-CP;
Quyết định 2304/QĐ-BTNMT.

9

Sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích

- Thẩm định, phê duyệt phương án: ≤ 15 ngày (Vùng khó khăn: ≤ 25 ngày).
- Gia hạn phương án: ≤ 07 ngày làm việc (Vùng khó khăn: ≤ 17 ngày làm việc).

1. Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường, số 63 đường Lý Tự Trọng, phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh.
2. Tòa nhà Trung tâm Hành chính, đường Lê Lợi, phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh.
3. Trung tâm Phục vụ hành chính công, số 04 đường Nguyễn Tất Thành, phường Bà Rịa, Thành phố Hồ Chí Minh.

Không quy định.

Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật 43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15 và Luật 58/2024/QH15);
Nghị định 102/2024/NĐ-CP;
Nghị định 118/2025/NĐ-CP;
Nghị định 151/2025/NĐ-CP;
Quyết định 2304/QĐ-BTNMT.

10

Công bố Danh mục khu đất dự kiến thực hiện dự án thí điểm thực hiện dự án nhà ở thương mại thông qua thỏa thuận...

- Lập danh mục: ≤ 15 ngày kể từ khi kết thúc đăng ký.
- Công bố danh mục: ≤ 03 ngày làm việc kể từ khi HĐND ký ban hành.
- Thông báo chấp thuận: ≤ 05 ngày làm việc kể từ ngày công bố.

1. Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường, số 63 đường Lý Tự Trọng, phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh.
2. Tòa nhà Trung tâm Hành chính, đường Lê Lợi, phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh.
3. Trung tâm Phục vụ hành chính công, số 04 đường Nguyễn Tất Thành, phường Bà Rịa, Thành phố Hồ Chí Minh.

Không quy định.

Nghị quyết 171/2024/QH15;
Nghị định 75/2025/NĐ-CP;
Quyết định 579/QĐ-BTNMT.

11

Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý

Không quá 17 ngày làm việc.

1. Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả của Văn phòng Đăng ký đất đai Thành phố tại số 12 Phan Đăng Lưu, phường Gia Định, TPHCM.
2. Tòa nhà Trung tâm Hành chính, đường Lê Lợi, phường Bình Dương, TP.HCM.
3. Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả tại số 1939 Quốc lộ 55, xã Long Điền, TP.HCM.
* Đối với cá nhân/hộ gia đình/cộng đồng/người gốc VN ở nước ngoài: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai.

Không quy định.

Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật 43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15, Luật 58/2024/QH15);
Luật Nhà ở số 27/2023/QH15;
Luật Kinh doanh BĐS số 29/2023/QH15;
Luật Các TCTD số 32/2024/QH15;
Nghị định 101/2024/NĐ-CP;
Nghị định 118/2025/NĐ-CP;
Nghị định 151/2025/NĐ-CP;
Quyết định 2304/QĐ-BTNMT.

12

Đăng ký biến động đối với trường hợp thành viên của hộ gia đình hoặc cá nhân đang sử dụng đất thành lập doanh nghiệp tư nhân...

Không quá 08 ngày làm việc.
* Vùng khó khăn/biên giới/hải đảo: Tăng không quá 18 ngày làm việc.

1. Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả của Văn phòng Đăng ký đất đai Thành phố tại số 12 Phan Đăng Lưu, phường Gia Định, TPHCM.
2. Tòa nhà Trung tâm Hành chính, đường Lê Lợi, phường Bình Dương, TP.HCM.
3. Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả tại số 1939 Quốc lộ 55, xã Long Điền, TP.HCM.
* Đối với cá nhân/hộ gia đình/cộng đồng/người gốc VN ở nước ngoài: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai.

Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.

Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật 43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15, Luật 58/2024/QH15);
Luật Nhà ở số 27/2023/QH15;
Luật Kinh doanh BĐS số 29/2023/QH15;
Luật Các TCTD số 32/2024/QH15;
Nghị định 101/2024/NĐ-CP;
Nghị định 118/2025/NĐ-CP;
Nghị định 151/2025/NĐ-CP;
Quyết định 2304/QĐ-BTNMT.

13

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng trong dự án BĐS

Không quá 08 ngày làm việc.
* Vùng khó khăn/biên giới/hải đảo: Không quá 18 ngày làm việc.

1. Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả của Văn phòng Đăng ký đất đai Thành phố tại số 12 Phan Đăng Lưu, phường Gia Định, TPHCM.
2. Tòa nhà Trung tâm Hành chính, đường Lê Lợi, phường Bình Dương, TP.HCM.
3. Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả tại số 1939 Quốc lộ 55, xã Long Điền, TP.HCM.
* Đối với cá nhân/hộ gia đình/cộng đồng/người gốc VN ở nước ngoài: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai.

Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.

Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật 43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15, Luật 58/2024/QH15);
Luật Nhà ở số 27/2023/QH15;
Luật Kinh doanh BĐS số 29/2023/QH15;
Luật Các TCTD số 32/2024/QH15;
Nghị định 101/2024/NĐ-CP;
Nghị định 118/2025/NĐ-CP;
Nghị định 151/2025/NĐ-CP;
Quyết định 2304/QĐ-BTNMT.

14

Đăng ký biến động thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản do chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi mô hình...

- Thay đổi quyền sử dụng đất/tài sản: ≤ 08 ngày làm việc (Vùng khó khăn: ≤ 18 ngày làm việc).
- Cấp GCN theo quy hoạch xây dựng chi tiết: ≤ 05 ngày làm việc (Vùng khó khăn: ≤ 15 ngày làm việc).

1. Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả của Văn phòng Đăng ký đất đai Thành phố tại số 12 Phan Đăng Lưu, phường Gia Định, TPHCM.
2. Tòa nhà Trung tâm Hành chính, đường Lê Lợi, phường Bình Dương, TP.HCM.
3. Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả tại số 1939 Quốc lộ 55, xã Long Điền, TP.HCM.
* Đối với cá nhân/hộ gia đình/cộng đồng/người gốc VN ở nước ngoài: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai.

Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.

Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật 43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15, Luật 58/2024/QH15);
Luật Nhà ở số 27/2023/QH15;
Luật Kinh doanh BĐS số 29/2023/QH15;
Luật Các TCTD số 32/2024/QH15;
Nghị định 101/2024/NĐ-CP;
Nghị định 118/2025/NĐ-CP;
Nghị định 151/2025/NĐ-CP;
Quyết định 2304/QĐ-BTNMT.

15

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp chuyển nhượng dự án có sử dụng đất

- Đất chưa được cấp GCN: ≤ 20 ngày làm việc (Vùng khó khăn: ≤ 30 ngày làm việc).
- Đất đã được cấp GCN: ≤ 08 ngày làm việc (Vùng khó khăn: ≤ 18 ngày làm việc).

1. Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả của Văn phòng Đăng ký đất đai Thành phố tại số 12 Phan Đăng Lưu, phường Gia Định, TPHCM.
2. Tòa nhà Trung tâm Hành chính, đường Lê Lợi, phường Bình Dương, TP.HCM.
3. Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả tại số 1939 Quốc lộ 55, xã Long Điền, TP.HCM.
* Đối với cá nhân/hộ gia đình/cộng đồng/người gốc VN ở nước ngoài: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai.

Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.

Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật 43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15, Luật 58/2024/QH15);
Luật Nhà ở số 27/2023/QH15;
Luật Kinh doanh BĐS số 29/2023/QH15;
Luật Các TCTD số 32/2024/QH15;
Nghị định 101/2024/NĐ-CP;
Nghị định 118/2025/NĐ-CP;
Nghị định 151/2025/NĐ-CP;
Quyết định 2304/QĐ-BTNMT.

16

Xóa đăng ký thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng

Không quá 03 ngày làm việc.
* Vùng khó khăn/biên giới/hải đảo: Tăng không quá 13 ngày làm việc.

1. Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả của Văn phòng Đăng ký đất đai Thành phố tại số 12 Phan Đăng Lưu, phường Gia Định, TPHCM.
2. Tòa nhà Trung tâm Hành chính, đường Lê Lợi, phường Bình Dương, TP.HCM.
3. Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả tại số 1939 Quốc lộ 55, xã Long Điền, TP.HCM.
* Đối với cá nhân/hộ gia đình/cộng đồng/người gốc VN ở nước ngoài: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai.

Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.

Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật 43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15, Luật 58/2024/QH15);
Luật Nhà ở số 27/2023/QH15;
Luật Kinh doanh BĐS số 29/2023/QH15;
Luật Các TCTD số 32/2024/QH15;
Nghị định 101/2024/NĐ-CP;
Nghị định 118/2025/NĐ-CP;
Nghị định 151/2025/NĐ-CP;
Quyết định 2304/QĐ-BTNMT.

17

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với thửa đất có diện tích tăng thêm do thay đổi ranh giới so với Giấy chứng nhận đã cấp

Không quá 10 ngày làm việc.
* Vùng khó khăn/biên giới/hải đảo: Tăng không quá 20 ngày làm việc.

1. Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả của Văn phòng Đăng ký đất đai Thành phố tại số 12 Phan Đăng Lưu, phường Gia Định, TPHCM.
2. Tòa nhà Trung tâm Hành chính, đường Lê Lợi, phường Bình Dương, TP.HCM.
3. Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả tại số 1939 Quốc lộ 55, xã Long Điền, TP.HCM.
* Đối với cá nhân/hộ gia đình/cộng đồng/người gốc VN ở nước ngoài: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai.

Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.

Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật 43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15, Luật 58/2024/QH15);
Luật Nhà ở số 27/2023/QH15;
Luật Kinh doanh BĐS số 29/2023/QH15;
Luật Các TCTD số 32/2024/QH15;
Nghị định 101/2024/NĐ-CP;
Nghị định 118/2025/NĐ-CP;
Nghị định 151/2025/NĐ-CP;
Quyết định 2304/QĐ-BTNMT.

18

Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

- Các trường hợp chung: ≤ 05 ngày làm việc.
- Trường hợp do đo đạc lập bản đồ địa chính: ≤ 10 ngày làm việc.
* Vùng khó khăn: Tối đa 10 ngày làm việc.

1. Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả của Văn phòng Đăng ký đất đai Thành phố tại số 12 Phan Đăng Lưu, phường Gia Định, TPHCM.
2. Tòa nhà Trung tâm Hành chính, đường Lê Lợi, phường Bình Dương, TP.HCM.
3. Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả tại số 1939 Quốc lộ 55, xã Long Điền, TP.HCM.
* Đối với cá nhân/hộ gia đình/cộng đồng/người gốc VN ở nước ngoài: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai.

Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.

Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật 43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15, Luật 58/2024/QH15);
Luật Nhà ở số 27/2023/QH15;
Luật Kinh doanh BĐS số 29/2023/QH15;
Luật Các TCTD số 32/2024/QH15;
Nghị định 101/2024/NĐ-CP;
Nghị định 118/2025/NĐ-CP;
Nghị định 151/2025/NĐ-CP;
Quyết định 2304/QĐ-BTNMT.

19

Tách thửa hoặc hợp thửa đất

Không quá 12 ngày làm việc.
* Vùng khó khăn/biên giới/hải đảo: Không quá 22 ngày làm việc.

1. Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả của Văn phòng Đăng ký đất đai Thành phố tại số 12 Phan Đăng Lưu, phường Gia Định, TPHCM.
2. Tòa nhà Trung tâm Hành chính, đường Lê Lợi, phường Bình Dương, TP.HCM.
3. Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả tại số 1939 Quốc lộ 55, xã Long Điền, TP.HCM.
* Đối với cá nhân/hộ gia đình/cộng đồng/người gốc VN ở nước ngoài: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai.

Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.

Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật 43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15, Luật 58/2024/QH15);
Luật Nhà ở số 27/2023/QH15;
Luật Kinh doanh BĐS số 29/2023/QH15;
Luật Các TCTD số 32/2024/QH15;
Nghị định 101/2024/NĐ-CP;
Nghị định 118/2025/NĐ-CP;
Nghị định 151/2025/NĐ-CP;
Quyết định 2304/QĐ-BTNMT.

20

Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất

Không quá 10 ngày làm việc.
* Vùng khó khăn/biên giới/hải đảo: Không quá 20 ngày làm việc.

1. Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả của Văn phòng Đăng ký đất đai Thành phố tại số 12 Phan Đăng Lưu, phường Gia Định, TPHCM.
2. Tòa nhà Trung tâm Hành chính, đường Lê Lợi, phường Bình Dương, TP.HCM.
3. Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả tại số 1939 Quốc lộ 55, xã Long Điền, TP.HCM.
* Đối với cá nhân/hộ gia đình/cộng đồng/người gốc VN ở nước ngoài: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai.

Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.

Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật 43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15, Luật 58/2024/QH15);
Luật Nhà ở số 27/2023/QH15;
Luật Kinh doanh BĐS số 29/2023/QH15;
Luật Các TCTD số 32/2024/QH15;
Nghị định 101/2024/NĐ-CP;
Nghị định 118/2025/NĐ-CP;
Nghị định 151/2025/NĐ-CP;
Quyết định 2304/QĐ-BTNMT.

21

Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp

Không quá 08 ngày làm việc.
* Vùng khó khăn/biên giới/hải đảo: Không quá 18 ngày làm việc.

1. Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả của Văn phòng Đăng ký đất đai Thành phố tại số 12 Phan Đăng Lưu, phường Gia Định, TPHCM.
2. Tòa nhà Trung tâm Hành chính, đường Lê Lợi, phường Bình Dương, TP.HCM.
3. Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả tại số 1939 Quốc lộ 55, xã Long Điền, TP.HCM.
* Đối với cá nhân/hộ gia đình/cộng đồng/người gốc VN ở nước ngoài: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai.

Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.

Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật 43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15, Luật 58/2024/QH15);
Luật Nhà ở số 27/2023/QH15;
Luật Kinh doanh BĐS số 29/2023/QH15;
Luật Các TCTD số 32/2024/QH15;
Nghị định 101/2024/NĐ-CP;
Nghị định 118/2025/NĐ-CP;
Nghị định 151/2025/NĐ-CP;
Quyết định 2304/QĐ-BTNMT.

22

Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định do người sử dụng đất phát hiện và cấp lại GCN sau khi thu hồi

- Thu hồi GCN: ≤ 25 ngày làm việc.
- Cấp lại GCN lần đầu sau thu hồi: ≤ 20 ngày làm việc (Vùng khó khăn: ≤ 30 ngày làm việc).
- Cấp lại do đăng ký biến động: Thực hiện theo quy định NĐ 151/2025/NĐ-CP.

1. Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả của Văn phòng Đăng ký đất đai Thành phố tại số 12 Phan Đăng Lưu, phường Gia Định, TPHCM.
2. Tòa nhà Trung tâm Hành chính, đường Lê Lợi, phường Bình Dương, TP.HCM.
3. Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả tại số 1939 Quốc lộ 55, xã Long Điền, TP.HCM.
* Đối với cá nhân/hộ gia đình/cộng đồng/người gốc VN ở nước ngoài: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai.

Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.

Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật 43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15, Luật 58/2024/QH15);
Luật Nhà ở số 27/2023/QH15;
Luật Kinh doanh BĐS số 29/2023/QH15;
Luật Các TCTD số 32/2024/QH15;
Nghị định 101/2024/NĐ-CP;
Nghị định 118/2025/NĐ-CP;
Nghị định 151/2025/NĐ-CP;
Quyết định 2304/QĐ-BTNMT.

23

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước 01/08/2024 mà chưa làm thủ tục

Không quá 08 ngày làm việc.
* Vùng khó khăn/biên giới/hải đảo: Không quá 18 ngày làm việc.

1. Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả của Văn phòng Đăng ký đất đai Thành phố tại số 12 Phan Đăng Lưu, phường Gia Định, TPHCM.
2. Tòa nhà Trung tâm Hành chính, đường Lê Lợi, phường Bình Dương, TP.HCM.
3. Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả tại số 1939 Quốc lộ 55, xã Long Điền, TP.HCM.
* Đối với cá nhân/hộ gia đình/cộng đồng/người gốc VN ở nước ngoài: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai.

Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.

Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật 43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15, Luật 58/2024/QH15);
Luật Nhà ở số 27/2023/QH15;
Luật Kinh doanh BĐS số 29/2023/QH15;
Luật Các TCTD số 32/2024/QH15;
Nghị định 101/2024/NĐ-CP;
Nghị định 118/2025/NĐ-CP;
Nghị định 151/2025/NĐ-CP;
Quyết định 2304/QĐ-BTNMT.

24

Cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai

- Tiếp nhận & thông báo: Trong ngày làm việc (từ chối trả lời trong 02 ngày).
- Trả kết quả có sẵn: Ngay trong ngày (sau 15h trả vào ngày tiếp theo).
- Dữ liệu chưa có sẵn: ≤ 03 ngày làm việc (Gia hạn tối đa không quá 10 ngày làm việc).

1. Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả của Văn phòng Đăng ký đất đai Thành phố tại số 12 Phan Đăng Lưu, phường Gia Định, TPHCM.
2. Tòa nhà Trung tâm Hành chính, đường Lê Lợi, phường Bình Dương, TP.HCM.
3. Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả tại số 1939 Quốc lộ 55, xã Long Điền, TP.HCM.
* Đối với cá nhân/hộ gia đình/cộng đồng/người gốc VN ở nước ngoài: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai.

Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.

Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật 43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15, Luật 58/2024/QH15);
Luật Nhà ở số 27/2023/QH15;
Luật Kinh doanh BĐS số 29/2023/QH15;
Luật Các TCTD số 32/2024/QH15;
Nghị định 101/2024/NĐ-CP;
Nghị định 118/2025/NĐ-CP;
Nghị định 151/2025/NĐ-CP;
Quyết định 2304/QĐ-BTNMT.

25

Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, tài sản trong các trường hợp chuyển đổi, chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho, góp vốn...

- Chuyển đổi, chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho: ≤ 08 ngày làm việc (Vùng khó khăn: ≤ 18 ngày làm việc).
- Cho thuê, cho thuê lại trong dự án hạ tầng: ≤ 04 ngày làm việc (Vùng khó khăn: ≤ 14 ngày làm việc).

1. Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả của Văn phòng Đăng ký đất đai Thành phố tại số 12 Phan Đăng Lưu, phường Gia Định, TPHCM.
2. Tòa nhà Trung tâm Hành chính, đường Lê Lợi, phường Bình Dương, TP.HCM.
3. Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả tại số 1939 Quốc lộ 55, xã Long Điền, TP.HCM.
* Đối với cá nhân/hộ gia đình/cộng đồng/người gốc VN ở nước ngoài: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai.

Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.

Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật 43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15, Luật 58/2024/QH15);
Luật Nhà ở số 27/2023/QH15;
Luật Kinh doanh BĐS số 29/2023/QH15;
Luật Các TCTD số 32/2024/QH15;
Nghị định 101/2024/NĐ-CP;
Nghị định 118/2025/NĐ-CP;
Nghị định 151/2025/NĐ-CP;
Quyết định 2304/QĐ-BTNMT.

26

Đăng ký biến động đối với trường hợp đổi tên, thay đổi thông tin người sử dụng đất, giảm diện tích do sạt lở...

- Đổi tên, thay đổi thông tin/địa chỉ: ≤ 04 ngày làm việc (Vùng khó khăn: ≤ 14 ngày làm việc).
- Thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất: ≤ 05 ngày làm việc (Vùng khó khăn: ≤ 15 ngày làm việc).
- Giảm diện tích do sạt lở: ≤ 10 ngày làm việc (Vùng khó khăn: ≤ 20 ngày làm việc).

1. Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả của Văn phòng Đăng ký đất đai Thành phố tại số 12 Phan Đăng Lưu, phường Gia Định, TPHCM.
2. Tòa nhà Trung tâm Hành chính, đường Lê Lợi, phường Bình Dương, TP.HCM.
3. Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả tại số 1939 Quốc lộ 55, xã Long Điền, TP.HCM.
* Đối với cá nhân/hộ gia đình/cộng đồng/người gốc VN ở nước ngoài: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai.

Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.

Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật 43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15, Luật 58/2024/QH15);
Luật Nhà ở số 27/2023/QH15;
Luật Kinh doanh BĐS số 29/2023/QH15;
Luật Các TCTD số 32/2024/QH15;
Nghị định 101/2024/NĐ-CP;
Nghị định 118/2025/NĐ-CP;
Nghị định 151/2025/NĐ-CP;
Quyết định 2304/QĐ-BTNMT.

27

Đăng ký biến động do thỏa thuận thành viên hộ gia đình/vợ chồng, theo kết quả hòa giải, bản án Tòa án, xử lý tài sản thế chấp...

- Thỏa thuận, hòa giải, bản án Tòa án, xử lý thế chấp: ≤ 08 ngày làm việc (Vùng khó khăn: ≤ 18 ngày làm việc).
- Thay đổi đất công trình ngầm, bán tài sản công: ≤ 10 ngày làm việc (Vùng khó khăn: ≤ 20 ngày làm việc).

1. Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả của Văn phòng Đăng ký đất đai Thành phố tại số 12 Phan Đăng Lưu, phường Gia Định, TPHCM.
2. Tòa nhà Trung tâm Hành chính, đường Lê Lợi, phường Bình Dương, TP.HCM.
3. Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả tại số 1939 Quốc lộ 55, xã Long Điền, TP.HCM.
* Đối với cá nhân/hộ gia đình/cộng đồng/người gốc VN ở nước ngoài: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai.

Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.

Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật 43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15, Luật 58/2024/QH15);
Luật Nhà ở số 27/2023/QH15;
Luật Kinh doanh BĐS số 29/2023/QH15;
Luật Các TCTD số 32/2024/QH15;
Nghị định 101/2024/NĐ-CP;
Nghị định 118/2025/NĐ-CP;
Nghị định 151/2025/NĐ-CP;
Quyết định 2304/QĐ-BTNMT.

28

Xóa ghi nợ tiền sử dụng đất, lệ phí trước bạ trên Giấy chứng nhận đã cấp

Thực hiện trong ngày làm việc nhận đủ hồ sơ (nếu nhận sau 15 giờ thì giải quyết trong ngày làm việc tiếp theo).

1. Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả của Văn phòng Đăng ký đất đai Thành phố tại số 12 Phan Đăng Lưu, phường Gia Định, TPHCM.
2. Tòa nhà Trung tâm Hành chính, đường Lê Lợi, phường Bình Dương, TP.HCM.
3. Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả tại số 1939 Quốc lộ 55, xã Long Điền, TP.HCM.
* Đối với cá nhân/hộ gia đình/cộng đồng/người gốc VN ở nước ngoài: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai.

Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.

Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật 43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15, Luật 58/2024/QH15);
Luật Nhà ở số 27/2023/QH15;
Luật Kinh doanh BĐS số 29/2023/QH15;
Luật Các TCTD số 32/2024/QH15;
Nghị định 101/2024/NĐ-CP;
Nghị định 118/2025/NĐ-CP;
Nghị định 151/2025/NĐ-CP;
Quyết định 2304/QĐ-BTNMT.

29

Đăng ký biến động chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền

Không quá 07 ngày làm việc.
* Vùng khó khăn/biên giới/hải đảo: Không quá 17 ngày làm việc.

1. Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả của Văn phòng Đăng ký đất đai Thành phố tại số 12 Phan Đăng Lưu, phường Gia Định, TPHCM.
2. Tòa nhà Trung tâm Hành chính, đường Lê Lợi, phường Bình Dương, TP.HCM.
3. Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả tại số 1939 Quốc lộ 55, xã Long Điền, TP.HCM.
* Đối với cá nhân/hộ gia đình/cộng đồng/người gốc VN ở nước ngoài: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai.

Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.

Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật 43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15, Luật 58/2024/QH15);
Luật Nhà ở số 27/2023/QH15;
Luật Kinh doanh BĐS số 29/2023/QH15;
Luật Các TCTD số 32/2024/QH15;
Nghị định 101/2024/NĐ-CP;
Nghị định 118/2025/NĐ-CP;
Nghị định 151/2025/NĐ-CP;
Quyết định 2304/QĐ-BTNMT.

30

Đăng ký tài sản gắn liền với thửa đất đã cấp GCN hoặc thay đổi về tài sản gắn liền với đất, gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở...

- Đăng ký tài sản, gia hạn sở hữu nhà ở: ≤ 08 ngày làm việc (Vùng khó khăn: ≤ 18 ngày làm việc).
- Đăng ký thay đổi tài sản: ≤ 05 ngày làm việc (Vùng khó khăn: ≤ 15 ngày làm việc).

1. Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả của Văn phòng Đăng ký đất đai Thành phố tại số 12 Phan Đăng Lưu, phường Gia Định, TPHCM.
2. Tòa nhà Trung tâm Hành chính, đường Lê Lợi, phường Bình Dương, TP.HCM.
3. Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả tại số 1939 Quốc lộ 55, xã Long Điền, TP.HCM.
* Đối với cá nhân/hộ gia đình/cộng đồng/người gốc VN ở nước ngoài: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai.

Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.

Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật 43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15, Luật 58/2024/QH15);
Luật Nhà ở số 27/2023/QH15;
Luật Kinh doanh BĐS số 29/2023/QH15;
Luật Các TCTD số 32/2024/QH15;
Nghị định 101/2024/NĐ-CP;
Nghị định 118/2025/NĐ-CP;
Nghị định 151/2025/NĐ-CP;
Quyết định 2304/QĐ-BTNMT.

31

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp cá nhân, hộ gia đình đã được cấp GCN một phần diện tích đất ở trước 01/07/2004

- Có nhu cầu xác định lại diện tích đất ở: ≤ 20 ngày làm việc (Vùng khó khăn: Tăng không quá 30 ngày làm việc).
- Không có nhu cầu xác định lại diện tích đất ở: ≤ 15 ngày làm việc (Vùng khó khăn: Tăng không quá 25 ngày làm việc).

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai.

Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.

Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật 43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15, Luật 58/2024/QH15);
Luật Nhà ở số 27/2023/QH15;
Luật Kinh doanh BĐS số 29/2023/QH15;
Luật Các TCTD số 32/2024/QH15;
Nghị định 101/2024/NĐ-CP;
Nghị định 118/2025/NĐ-CP;
Nghị định 151/2025/NĐ-CP;
Quyết định 2304/QĐ-BTNMT.

32

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất không đúng mục đích...

Không quá 12 ngày làm việc.
* Vùng khó khăn/biên giới/hải đảo: Tăng không quá 22 ngày làm việc.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai.

Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.

Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật 43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15, Luật 58/2024/QH15);
Luật Nhà ở số 27/2023/QH15;
Luật Kinh doanh BĐS số 29/2023/QH15;
Luật Các TCTD số 32/2024/QH15;
Nghị định 101/2024/NĐ-CP;
Nghị định 118/2025/NĐ-CP;
Nghị định 151/2025/NĐ-CP;
Quyết định 2304/QĐ-BTNMT.

33

Xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp

Không quá 07 ngày làm việc.
* Vùng khó khăn/biên giới/hải đảo: Tăng không quá 10 ngày làm việc.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai.

Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.

Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật 43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15, Luật 58/2024/QH15);
Luật Nhà ở số 27/2023/QH15;
Luật Kinh doanh BĐS số 29/2023/QH15;
Luật Các TCTD số 32/2024/QH15;
Nghị định 101/2024/NĐ-CP;
Nghị định 118/2025/NĐ-CP;
Nghị định 151/2025/NĐ-CP;
Quyết định 2304/QĐ-BTNMT.

B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP XÃ (14 thủ tục)

TT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

1

Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng đất

- Đăng ký đất đai lần đầu: ≤ 17 ngày làm việc.
- Đăng ký & cấp Giấy chứng nhận lần đầu: ≤ 20 ngày làm việc (Đăng ký: 17 ngày, Cấp GCN: 03 ngày).
* Vùng khó khăn: Đăng ký ≤ 27 ngày làm việc, Đăng ký + Cấp GCN ≤ 30 ngày làm việc.

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.

Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật 43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15 và Luật 58/2024/QH15);
Nghị định 101/2024/NĐ-CP;
Nghị định 118/2025/NĐ-CP;
Nghị định 151/2025/NĐ-CP;
Quyết định 2304/QĐ-BTNMT.

2

Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá, không đấu thầu...

Không quá 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
* Vùng khó khăn/biên giới/hải đảo: Không quá 25 ngày.

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.

Luật Lâm nghiệp 16/2017/QH14;
Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật 43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15 và Luật 58/2024/QH15);
Nghị định 101/2024/NĐ-CP;
Nghị định 118/2025/NĐ-CP;
Nghị định 151/2025/NĐ-CP;
Quyết định 2304/QĐ-BTNMT.

3

Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất

Không quá 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
* Vùng khó khăn/biên giới/hải đảo: Không quá 25 ngày.

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.

Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật 43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15 và Luật 58/2024/QH15);
Nghị định 101/2024/NĐ-CP;
Nghị định 118/2025/NĐ-CP;
Nghị định 151/2025/NĐ-CP;
Quyết định 2304/QĐ-BTNMT.

4

Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ...

- Điều chỉnh căn cứ: ≤ 05 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ (Vùng khó khăn: ≤ 15 ngày).
- Điều chỉnh thời hạn dự án: ≤ 15 ngày (Vùng khó khăn: ≤ 25 ngày).

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.

Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật 43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15 và Luật 58/2024/QH15);
Nghị định 101/2024/NĐ-CP;
Nghị định 118/2025/NĐ-CP;
Nghị định 151/2025/NĐ-CP;
Quyết định 2304/QĐ-BTNMT.

5

Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót ranh giới, vị trí, diện tích...

Không quá 07 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
* Vùng khó khăn/biên giới/hải đảo: Không quá 25 ngày.

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.

Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật 43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15 và Luật 58/2024/QH15);
Nghị định 101/2024/NĐ-CP;
Nghị định 118/2025/NĐ-CP;
Nghị định 151/2025/NĐ-CP;
Quyết định 2304/QĐ-BTNMT.

6

Giao đất ở có thu tiền sử dụng đất không thông qua đấu giá, không đấu thầu cho cán bộ, công chức, viên chức, lực lượng vũ trang...

Không quá 35 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
* Vùng khó khăn/biên giới/hải đảo: Không quá 45 ngày.

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.

Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật 43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15 và Luật 58/2024/QH15);
Nghị định 101/2024/NĐ-CP;
Nghị định 118/2025/NĐ-CP;
Nghị định 151/2025/NĐ-CP;
Quyết định 2304/QĐ-BTNMT.

7

Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư...

- Đăng ký đất đai lần đầu: ≤ 17 ngày làm việc.
- Đăng ký & cấp Giấy chứng nhận lần đầu: ≤ 20 ngày làm việc (Đăng ký: 17 ngày, Cấp GCN: 03 ngày).
* Vùng khó khăn: Đăng ký ≤ 27 ngày làm việc, Đăng ký + Cấp GCN ≤ 30 ngày làm việc.

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.

Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật 43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15 và Luật 58/2024/QH15);
Nghị định 101/2024/NĐ-CP;
Nghị định 118/2025/NĐ-CP;
Nghị định 151/2025/NĐ-CP;
Quyết định 2304/QĐ-BTNMT.

8

Tặng cho quyền sử dụng đất cho Nhà nước hoặc cộng đồng dân cư hoặc mở rộng đường giao thông chưa được cấp GCN

Không quá 10 ngày làm việc.
* Vùng khó khăn/biên giới/hải đảo: Không quá 20 ngày làm việc.

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không quy định.

Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật 43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15 và Luật 58/2024/QH15);
Nghị định 101/2024/NĐ-CP;
Nghị định 118/2025/NĐ-CP;
Nghị định 151/2025/NĐ-CP;
Quyết định 2304/QĐ-BTNMT.

9

Sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích

- Phê duyệt phương án: ≤ 15 ngày (Vùng khó khăn: ≤ 25 ngày).
- Gia hạn phương án: ≤ 07 ngày làm việc (Vùng khó khăn: ≤ 17 ngày làm việc).

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không quy định.

Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật 43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15 và Luật 58/2024/QH15);
Nghị định 101/2024/NĐ-CP;
Nghị định 118/2025/NĐ-CP;
Nghị định 151/2025/NĐ-CP;
Quyết định 2304/QĐ-BTNMT.

10

Xác định lại diện tích đất ở của hộ gia đình, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày 01/07/2004

Không quá 20 ngày làm việc.
* Vùng khó khăn/biên giới/hải đảo: Không quá 30 ngày làm việc.

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.

Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật 43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15 và Luật 58/2024/QH15);
Nghị định 101/2024/NĐ-CP;
Nghị định 118/2025/NĐ-CP;
Nghị định 151/2025/NĐ-CP;
Quyết định 2304/QĐ-BTNMT.

11

Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu có sai sót

Không quá 08 ngày làm việc.
* Vùng khó khăn/biên giới/hải đảo: Không quá 18 ngày làm việc.

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.

Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật 43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15 và Luật 58/2024/QH15);
Nghị định 101/2024/NĐ-CP;
Nghị định 118/2025/NĐ-CP;
Nghị định 151/2025/NĐ-CP;
Quyết định 2304/QĐ-BTNMT.

12

Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định do người sử dụng đất phát hiện và cấp lại GCN sau khi thu hồi

- Thu hồi GCN: ≤ 25 ngày làm việc (Vùng khó khăn: ≤ 35 ngày làm việc).
- Cấp lại GCN lần đầu sau thu hồi: ≤ 20 ngày làm việc (Đăng ký: 17 ngày, Cấp GCN: 03 ngày; Vùng khó khăn: ≤ 30 ngày làm việc).

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.

Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật 43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15 và Luật 58/2024/QH15);
Nghị định 101/2024/NĐ-CP;
Nghị định 118/2025/NĐ-CP;
Nghị định 151/2025/NĐ-CP;
Quyết định 2304/QĐ-BTNMT.

13

Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã

Không quá 45 ngày kể từ ngày thụ lý đơn yêu cầu.
* Vùng khó khăn/biên giới/hải đảo: Không quá 60 ngày.

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.

Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật 43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15 và Luật 58/2024/QH15);
Nghị định 101/2024/NĐ-CP;
Nghị định 118/2025/NĐ-CP;
Nghị định 151/2025/NĐ-CP;
Quyết định 2304/QĐ-BTNMT.

14

Hòa giải tranh chấp đất đai

Không quá 30 ngày kể từ ngày nhận được đơn yêu cầu hòa giải tranh chấp đất đai.

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không quy định.

Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật 43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15 và Luật 58/2024/QH15);
Nghị định 101/2024/NĐ-CP;
Nghị định 118/2025/NĐ-CP;
Nghị định 151/2025/NĐ-CP;
Quyết định 2304/QĐ-BTNMT.

 


Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét