Quyết định số 1351/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường. Ban hành: 09/09/2025

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Số: 1351/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 09 tháng 9 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định có liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 4212/TTr-SNNMT-VP ngày 29 tháng 8 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 30 thủ tục hành chính lĩnh vực Đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường, gồm: 02 thủ tục mới ban hành và 28 thủ tục được sửa đổi, bổ sung.

Danh mục thủ tục hành chính được đăng tải trên Cổng Thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân Thành phố tại https://hochiminhcity.gov.vn và Cổng Dịch vụ công quốc gia tại https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-trang-chu.html.

Điều 2. Tổ chức thực hiện:
1. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường rà soát, đánh giá tiêu chí để cung cấp dịch vụ công trực tuyến trong thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử; xây dựng quy trình nội bộ giải quyết các thủ tục hành chính, tái cấu trúc quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.
2. Giao Trung tâm Chuyển đổi số Thành phố có trách nhiệm cấu hình thủ tục hành chính trên Hệ thống Thông tin giải quyết thủ tục hành chính Thành phố.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Bãi bỏ nội dung công bố thủ tục có thứ tự 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 13, 14, 15, 17, 18, 20, 23, 25, 27, 29, 30, 31, 32 của Mục A và thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 9 của Mục B tại Danh mục thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 3279/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố về công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Trung tâm Chuyển đổi số Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục Kiểm soát TTHC (VPCP);
- Thường trực Thành ủy;
- Thường trực HĐND TP;
- UBND Thành phố;
- Lưu: VT, KSTT.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH



Nguyễn Mạnh Cường


 

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1351/QĐ-UBND ngày 09 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)

A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP XÃ (02 thủ tục)

TT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

1

Tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư

Thời gian thực hiện: không quá 23 ngày (15 ngày và 08 ngày làm việc), trong đó:
- Chủ tịch UBND cấp xã trong 03 ngày làm việc giao cơ quan quản lý đất đai cấp xã chủ trì thẩm định.
- Cơ quan quản lý đất đai cấp xã có văn bản thẩm định trong 15 ngày.
- Chủ tịch UBND cấp xã ban hành văn bản chấp thuận/không chấp thuận trong ≤ 05 ngày làm việc.
* Vùng khó khăn/biên giới/hải đảo: Tăng thêm không quá 10 ngày.

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không quy định.

Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật 43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15, Luật 58/2024/QH15);
Nghị định 102/2024/NĐ-CP;
Nghị định 118/2025/NĐ-CP;
Nghị định 151/2025/NĐ-CP;
Nghị định 226/2025/NĐ-CP;
Quyết định 3380/QĐ-BNNMT.

2

Giao đất, cho thuê đất, giao khu vực biển để thực hiện hoạt động lấn biển

Không quá 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
* Vùng khó khăn/biên giới/hải đảo: Không quá 25 ngày.

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.

Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật 43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15, Luật 58/2024/QH15);
Nghị định 102/2024/NĐ-CP;
Nghị định 118/2025/NĐ-CP;
Nghị định 151/2025/NĐ-CP;
Nghị định 226/2025/NĐ-CP;
Quyết định 3380/QĐ-BNNMT.
Quyết định 2418/QĐ-BNNMT.

B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (28 thủ tục)

B1. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh (20 thủ tục)

TT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

1

Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất; gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất

Không quá 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
* Vùng khó khăn/biên giới/hải đảo: Không quá 25 ngày.

1. Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường, số 63 đường Lý Tự Trọng, phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh.
2. Tòa nhà Trung tâm Hành chính, đường Lê Lợi, phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh.
3. Trung tâm Phục vụ hành chính công, số 04 đường Nguyễn Tất Thành, phường Bà Rịa, Thành phố Hồ Chí Minh.

Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.

Luật Lâm nghiệp 16/2017/QH14;
Nghị định 156/2018/NĐ-CP (sửa đổi bởi NĐ 91/2024);
Nghị định 131/2025/NĐ-CP;
Nghị định 136/2025/NĐ-CP;
Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật 43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15, Luật 58/2024/QH15);
Nghị định 102/2024/NĐ-CP;
Nghị định 118/2025/NĐ-CP;
Nghị định 151/2025/NĐ-CP;
Nghị định 226/2025/NĐ-CP;
Quyết định 3380/QĐ-BNNMT.

2

Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất

Không quá 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
* Vùng khó khăn/biên giới/hải đảo: Không quá 25 ngày.

1. Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường, số 63 đường Lý Tự Trọng, phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh.
2. Tòa nhà Trung tâm Hành chính, đường Lê Lợi, phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh.
3. Trung tâm Phục vụ hành chính công, số 04 đường Nguyễn Tất Thành, phường Bà Rịa, Thành phố Hồ Chí Minh.

Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.

Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật 43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15, Luật 58/2024/QH15);
Nghị định 102/2024/NĐ-CP;
Nghị định 118/2025/NĐ-CP;
Nghị định 151/2025/NĐ-CP;
Nghị định 226/2025/NĐ-CP;
Quyết định 3380/QĐ-BNNMT.

3

Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ...

- Điều chỉnh căn cứ/cho phép chuyển mục đích: ≤ 05 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ (Vùng khó khăn: ≤ 15 ngày).
- Điều chỉnh thời hạn dự án: ≤ 15 ngày (Vùng khó khăn: ≤ 25 ngày).

1. Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường, số 63 đường Lý Tự Trọng, phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh.
2. Tòa nhà Trung tâm Hành chính, đường Lê Lợi, phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh.
3. Trung tâm Phục vụ hành chính công, số 04 đường Nguyễn Tất Thành, phường Bà Rịa, Thành phố Hồ Chí Minh.

Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.

Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật 43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15, Luật 58/2024/QH15);
Nghị định 102/2024/NĐ-CP;
Nghị định 118/2025/NĐ-CP;
Nghị định 151/2025/NĐ-CP;
Nghị định 226/2025/NĐ-CP;
Quyết định 3380/QĐ-BNNMT.

4

Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót ranh giới, vị trí, diện tích...

Không quá 07 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
* Vùng khó khăn/biên giới/hải đảo: Không quá 17 ngày.

1. Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường, số 63 đường Lý Tự Trọng, phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh.
2. Tòa nhà Trung tâm Hành chính, đường Lê Lợi, phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh.
3. Trung tâm Phục vụ hành chính công, số 04 đường Nguyễn Tất Thành, phường Bà Rịa, Thành phố Hồ Chí Minh.

Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.

Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật 43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15, Luật 58/2024/QH15);
Nghị định 102/2024/NĐ-CP;
Nghị định 118/2025/NĐ-CP;
Nghị định 151/2025/NĐ-CP;
Nghị định 226/2025/NĐ-CP;
Quyết định 3380/QĐ-BNNMT.

5

Giao đất, cho thuê đất, giao khu vực biển để thực hiện hoạt động lấn biển (Cấp tỉnh)

Không quá 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
* Vùng khó khăn/biên giới/hải đảo: Không quá 25 ngày.

1. Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường, số 63 đường Lý Tự Trọng, phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh.
2. Tòa nhà Trung tâm Hành chính, đường Lê Lợi, phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh.
3. Trung tâm Phục vụ hành chính công, số 04 đường Nguyễn Tất Thành, phường Bà Rịa, Thành phố Hồ Chí Minh.

Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.

Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật 43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15, Luật 58/2024/QH15);
Nghị định 102/2024/NĐ-CP;
Nghị định 118/2025/NĐ-CP;
Nghị định 151/2025/NĐ-CP;
Nghị định 226/2025/NĐ-CP;
Quyết định 3380/QĐ-BNNMT.

6

Tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư (Cấp tỉnh)

- UBND cấp tỉnh giao cơ quan chuyên môn thẩm định: ≤ 03 ngày làm việc.
- Cơ quan chuyên môn thẩm định: ≤ 15 ngày.
- Chủ tịch UBND cấp tỉnh ban hành văn bản chấp thuận/không chấp thuận: ≤ 05 ngày làm việc.
* Vùng khó khăn: Tăng thêm không quá 10 ngày.

1. Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường, số 63 đường Lý Tự Trọng, phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh.
2. Tòa nhà Trung tâm Hành chính, đường Lê Lợi, phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh.
3. Trung tâm Phục vụ hành chính công, số 04 đường Nguyễn Tất Thành, phường Bà Rịa, Thành phố Hồ Chí Minh.

Không quy định.

Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật 43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15, Luật 58/2024/QH15);
Nghị định 102/2024/NĐ-CP;
Nghị định 118/2025/NĐ-CP;
Nghị định 151/2025/NĐ-CP;
Nghị định 226/2025/NĐ-CP;
Quyết định 3380/QĐ-BNNMT.

7

Sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích

- Thẩm định, phê duyệt phương án: ≤ 15 ngày (Vùng khó khăn: ≤ 25 ngày).
- Gia hạn phương án: ≤ 07 ngày làm việc (Vùng khó khăn: ≤ 17 ngày làm việc).

1. Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường, số 63 đường Lý Tự Trọng, phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh.
2. Tòa nhà Trung tâm Hành chính, đường Lê Lợi, phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh.
3. Trung tâm Phục vụ hành chính công, số 04 đường Nguyễn Tất Thành, phường Bà Rịa, Thành phố Hồ Chí Minh.

Không quy định.

Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật 43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15, Luật 58/2024/QH15);
Nghị định 102/2024/NĐ-CP;
Nghị định 118/2025/NĐ-CP;
Nghị định 151/2025/NĐ-CP;
Nghị định 226/2025/NĐ-CP;
Quyết định 3380/QĐ-BNNMT.

8

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng trong dự án BĐS

Không quá 08 ngày làm việc.
* Vùng khó khăn/biên giới/hải đảo: Không quá 18 ngày làm việc.

1. Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả của Văn phòng Đăng ký đất đai Thành phố tại số 12 Phan Đăng Lưu, phường Gia Định, TPHCM.
2. Tòa nhà Trung tâm Hành chính, đường Lê Lợi, phường Bình Dương, TP.HCM.
3. Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả tại số 1939 Quốc lộ 55, xã Long Điền, TP.HCM.
* Đối với cá nhân/hộ gia đình/cộng đồng/người gốc VN ở nước ngoài: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai.

Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.

Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật 43/2024/QH15);
Luật Nhà ở 27/2023/QH15;
Luật Kinh doanh BĐS 29/2023/QH15;
Luật Các TCTD 32/2024/QH15;
Nghị định 101/2024/NĐ-CP;
Nghị định 118/2025/NĐ-CP;
Nghị định 151/2025/NĐ-CP;
Nghị định 226/2025/NĐ-CP;
Quyết định 3380/QĐ-BNNMT.

9

Đăng ký biến động thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản do chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi mô hình...

- Thay đổi quyền sử dụng đất/tài sản: ≤ 08 ngày làm việc (Vùng khó khăn: ≤ 18 ngày làm việc).
- Cấp GCN theo quy hoạch xây dựng chi tiết: ≤ 05 ngày làm việc (Vùng khó khăn: ≤ 15 ngày làm việc).

1. Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả của Văn phòng Đăng ký đất đai Thành phố tại số 12 Phan Đăng Lưu, phường Gia Định, TPHCM.
2. Tòa nhà Trung tâm Hành chính, đường Lê Lợi, phường Bình Dương, TP.HCM.
3. Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả tại số 1939 Quốc lộ 55, xã Long Điền, TP.HCM.
* Đối với cá nhân/hộ gia đình/cộng đồng/người gốc VN ở nước ngoài: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai.

Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.

Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật 43/2024/QH15);
Luật Nhà ở 27/2023/QH15;
Luật Kinh doanh BĐS 29/2023/QH15;
Luật Các TCTD 32/2024/QH15;
Nghị định 101/2024/NĐ-CP;
Nghị định 118/2025/NĐ-CP;
Nghị định 151/2025/NĐ-CP;
Nghị định 226/2025/NĐ-CP;
Quyết định 3380/QĐ-BNNMT.

10

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp chuyển nhượng dự án có sử dụng đất

- Đất chưa được cấp GCN: ≤ 20 ngày làm việc (Vùng khó khăn: ≤ 30 ngày làm việc).
- Đất đã được cấp GCN: ≤ 08 ngày làm việc (Vùng khó khăn: ≤ 18 ngày làm việc).

1. Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả của Văn phòng Đăng ký đất đai Thành phố tại số 12 Phan Đăng Lưu, phường Gia Định, TPHCM.
2. Tòa nhà Trung tâm Hành chính, đường Lê Lợi, phường Bình Dương, TP.HCM.
3. Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả tại số 1939 Quốc lộ 55, xã Long Điền, TP.HCM.
* Đối với cá nhân/hộ gia đình/cộng đồng/người gốc VN ở nước ngoài: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai.

Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.

Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật 43/2024/QH15);
Luật Nhà ở 27/2023/QH15;
Luật Kinh doanh BĐS 29/2023/QH15;
Luật Các TCTD 32/2024/QH15;
Nghị định 101/2024/NĐ-CP;
Nghị định 118/2025/NĐ-CP;
Nghị định 151/2025/NĐ-CP;
Nghị định 226/2025/NĐ-CP;
Quyết định 3380/QĐ-BNNMT.

11

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với thửa đất có diện tích tăng thêm do thay đổi ranh giới so với Giấy chứng nhận đã cấp

- Thửa đất gốc đã có GCN, diện tích tăng thêm do nhận chuyển nhượng: ≤ 10 ngày làm việc (Vùng khó khăn: ≤ 30 ngày làm việc).
- Thửa đất gốc đã có GCN, diện tích tăng thêm chưa được cấp GCN: ≤ 20 ngày làm việc (Vùng khó khăn: ≤ 30 ngày làm việc).

1. Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả của Văn phòng Đăng ký đất đai Thành phố tại số 12 Phan Đăng Lưu, phường Gia Định, TPHCM.
2. Tòa nhà Trung tâm Hành chính, đường Lê Lợi, phường Bình Dương, TP.HCM.
3. Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả tại số 1939 Quốc lộ 55, xã Long Điền, TP.HCM.
* Đối với cá nhân/hộ gia đình/cộng đồng/người gốc VN ở nước ngoài: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai.

Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.

Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật 43/2024/QH15);
Luật Nhà ở 27/2023/QH15;
Luật Kinh doanh BĐS 29/2023/QH15;
Luật Các TCTD 32/2024/QH15;
Nghị định 101/2024/NĐ-CP;
Nghị định 118/2025/NĐ-CP;
Nghị định 151/2025/NĐ-CP;
Nghị định 226/2025/NĐ-CP;
Quyết định 3380/QĐ-BNNMT.

12

Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

- Các trường hợp chung: ≤ 05 ngày làm việc (Vùng khó khăn: ≤ 15 ngày làm việc).
- Do đo đạc lập bản đồ địa chính: ≤ 10 ngày làm việc (Vùng khó khăn: ≤ 20 ngày làm việc).

1. Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả của Văn phòng Đăng ký đất đai Thành phố tại số 12 Phan Đăng Lưu, phường Gia Định, TPHCM.
2. Tòa nhà Trung tâm Hành chính, đường Lê Lợi, phường Bình Dương, TP.HCM.
3. Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả tại số 1939 Quốc lộ 55, xã Long Điền, TP.HCM.
* Đối với cá nhân/hộ gia đình/cộng đồng/người gốc VN ở nước ngoài: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai.

Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.

Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật 43/2024/QH15);
Luật Nhà ở 27/2023/QH15;
Luật Kinh doanh BĐS 29/2023/QH15;
Luật Các TCTD 32/2024/QH15;
Nghị định 101/2024/NĐ-CP;
Nghị định 118/2025/NĐ-CP;
Nghị định 151/2025/NĐ-CP;
Nghị định 226/2025/NĐ-CP;
Quyết định 3380/QĐ-BNNMT.

13

Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất

Không quá 10 ngày làm việc.
* Vùng khó khăn/biên giới/hải đảo: Không quá 20 ngày làm việc.

1. Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả của Văn phòng Đăng ký đất đai Thành phố tại số 12 Phan Đăng Lưu, phường Gia Định, TPHCM.
2. Tòa nhà Trung tâm Hành chính, đường Lê Lợi, phường Bình Dương, TP.HCM.
3. Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả tại số 1939 Quốc lộ 55, xã Long Điền, TP.HCM.
* Đối với cá nhân/hộ gia đình/cộng đồng/người gốc VN ở nước ngoài: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai.

Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.

Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật 43/2024/QH15);
Luật Nhà ở 27/2023/QH15;
Luật Kinh doanh BĐS 29/2023/QH15;
Luật Các TCTD 32/2024/QH15;
Nghị định 101/2024/NĐ-CP;
Nghị định 118/2025/NĐ-CP;
Nghị định 151/2025/NĐ-CP;
Nghị định 226/2025/NĐ-CP;
Quyết định 3380/QĐ-BNNMT.

14

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước 01/08/2024 mà chưa làm thủ tục

Không quá 08 ngày làm việc.
* Vùng khó khăn/biên giới/hải đảo: Không quá 18 ngày làm việc.

1. Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả của Văn phòng Đăng ký đất đai Thành phố tại số 12 Phan Đăng Lưu, phường Gia Định, TPHCM.
2. Tòa nhà Trung tâm Hành chính, đường Lê Lợi, phường Bình Dương, TP.HCM.
3. Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả tại số 1939 Quốc lộ 55, xã Long Điền, TP.HCM.
* Đối với cá nhân/hộ gia đình/cộng đồng/người gốc VN ở nước ngoài: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai.

Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.

Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật 43/2024/QH15);
Luật Nhà ở 27/2023/QH15;
Luật Kinh doanh BĐS 29/2023/QH15;
Luật Các TCTD 32/2024/QH15;
Nghị định 101/2024/NĐ-CP;
Nghị định 118/2025/NĐ-CP;
Nghị định 151/2025/NĐ-CP;
Nghị định 226/2025/NĐ-CP;
Quyết định 3380/QĐ-BNNMT.

15

Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, tài sản trong các trường hợp chuyển đổi, chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho, góp vốn...

- Chuyển đổi, chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho: ≤ 08 ngày làm việc (Vùng khó khăn: ≤ 18 ngày làm việc).
- Cho thuê, cho thuê lại trong dự án hạ tầng: ≤ 04 ngày làm việc (Vùng khó khăn: ≤ 14 ngày làm việc).

1. Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả của Văn phòng Đăng ký đất đai Thành phố tại số 12 Phan Đăng Lưu, phường Gia Định, TPHCM.
2. Tòa nhà Trung tâm Hành chính, đường Lê Lợi, phường Bình Dương, TP.HCM.
3. Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả tại số 1939 Quốc lộ 55, xã Long Điền, TP.HCM.
* Đối với cá nhân/hộ gia đình/cộng đồng/người gốc VN ở nước ngoài: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai.

Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.

Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật 43/2024/QH15);
Luật Nhà ở 27/2023/QH15;
Luật Kinh doanh BĐS 29/2023/QH15;
Luật Các TCTD 32/2024/QH15;
Nghị định 101/2024/NĐ-CP;
Nghị định 118/2025/NĐ-CP;
Nghị định 151/2025/NĐ-CP;
Nghị định 226/2025/NĐ-CP;
Quyết định 3380/QĐ-BNNMT.

16

Đăng ký biến động do thỏa thuận thành viên hộ gia đình/vợ chồng, theo kết quả hòa giải, bản án Tòa án, xử lý tài sản thế chấp...

- Thỏa thuận, hòa giải, bản án Tòa án, xử lý thế chấp: ≤ 08 ngày làm việc (Vùng khó khăn: ≤ 18 ngày làm việc).
- Thay đổi đất công trình ngầm, bán tài sản công: ≤ 10 ngày làm việc (Vùng khó khăn: ≤ 20 ngày làm việc).

1. Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả của Văn phòng Đăng ký đất đai Thành phố tại số 12 Phan Đăng Lưu, phường Gia Định, TPHCM.
2. Tòa nhà Trung tâm Hành chính, đường Lê Lợi, phường Bình Dương, TP.HCM.
3. Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả tại số 1939 Quốc lộ 55, xã Long Điền, TP.HCM.
* Đối với cá nhân/hộ gia đình/cộng đồng/người gốc VN ở nước ngoài: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai.

Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.

Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật 43/2024/QH15);
Luật Nhà ở 27/2023/QH15;
Luật Kinh doanh BĐS 29/2023/QH15;
Luật Các TCTD 32/2024/QH15;
Nghị định 101/2024/NĐ-CP;
Nghị định 118/2025/NĐ-CP;
Nghị định 151/2025/NĐ-CP;
Nghị định 226/2025/NĐ-CP;
Quyết định 3380/QĐ-BNNMT.

17

Đăng ký biến động chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền

Không quá 07 ngày làm việc.
* Vùng khó khăn/biên giới/hải đảo: Không quá 17 ngày làm việc.

1. Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả của Văn phòng Đăng ký đất đai Thành phố tại số 12 Phan Đăng Lưu, phường Gia Định, TPHCM.
2. Tòa nhà Trung tâm Hành chính, đường Lê Lợi, phường Bình Dương, TP.HCM.
3. Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả tại số 1939 Quốc lộ 55, xã Long Điền, TP.HCM.
* Đối với cá nhân/hộ gia đình/cộng đồng/người gốc VN ở nước ngoài: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai.

Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.

Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật 43/2024/QH15);
Luật Nhà ở 27/2023/QH15;
Luật Kinh doanh BĐS 29/2023/QH15;
Luật Các TCTD 32/2024/QH15;
Nghị định 101/2024/NĐ-CP;
Nghị định 118/2025/NĐ-CP;
Nghị định 151/2025/NĐ-CP;
Nghị định 226/2025/NĐ-CP;
Quyết định 3380/QĐ-BNNMT.

18

Đăng ký tài sản gắn liền với thửa đất đã cấp GCN hoặc thay đổi về tài sản gắn liền với đất, gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở...

- Đăng ký tài sản, gia hạn sở hữu nhà ở: ≤ 08 ngày làm việc (Vùng khó khăn: ≤ 18 ngày làm việc).
- Đăng ký thay đổi tài sản: ≤ 05 ngày làm việc (Vùng khó khăn: ≤ 15 ngày làm việc).

1. Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả của Văn phòng Đăng ký đất đai Thành phố tại số 12 Phan Đăng Lưu, phường Gia Định, TPHCM.
2. Tòa nhà Trung tâm Hành chính, đường Lê Lợi, phường Bình Dương, TP.HCM.
3. Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả tại số 1939 Quốc lộ 55, xã Long Điền, TP.HCM.
* Đối với cá nhân/hộ gia đình/cộng đồng/người gốc VN ở nước ngoài: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai.

Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.

Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật 43/2024/QH15);
Luật Nhà ở 27/2023/QH15;
Luật Kinh doanh BĐS 29/2023/QH15;
Luật Các TCTD 32/2024/QH15;
Nghị định 101/2024/NĐ-CP;
Nghị định 118/2025/NĐ-CP;
Nghị định 151/2025/NĐ-CP;
Nghị định 226/2025/NĐ-CP;
Quyết định 3380/QĐ-BNNMT.

19

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp cá nhân, hộ gia đình đã được cấp GCN một phần diện tích đất ở trước 01/07/2004

- Có nhu cầu xác định lại diện tích đất ở: ≤ 20 ngày làm việc (Vùng khó khăn: Tăng không quá 30 ngày làm việc).
- Không có nhu cầu xác định lại diện tích đất ở: ≤ 15 ngày làm việc (Vùng khó khăn: Tăng không quá 25 ngày làm việc).

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai.

Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.

Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật 43/2024/QH15);
Luật Nhà ở 27/2023/QH15;
Luật Kinh doanh BĐS 29/2023/QH15;
Luật Các TCTD 32/2024/QH15;
Nghị định 101/2024/NĐ-CP;
Nghị định 118/2025/NĐ-CP;
Nghị định 151/2025/NĐ-CP;
Nghị định 226/2025/NĐ-CP;
Quyết định 3380/QĐ-BNNMT.

20

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất không đúng mục đích...

Không quá 12 ngày làm việc.
* Vùng khó khăn/biên giới/hải đảo: Tăng không quá 22 ngày làm việc.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai.

Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.

Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật 43/2024/QH15);
Luật Nhà ở 27/2023/QH15;
Luật Kinh doanh BĐS 29/2023/QH15;
Luật Các TCTD 32/2024/QH15;
Nghị định 101/2024/NĐ-CP;
Nghị định 118/2025/NĐ-CP;
Nghị định 151/2025/NĐ-CP;
Nghị định 226/2025/NĐ-CP;
Quyết định 3380/QĐ-BNNMT.

B2. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp xã (08 thủ tục)

TT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

1

Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng đất

- Đăng ký đất đai lần đầu: ≤ 17 ngày làm việc (Vùng khó khăn: ≤ 27 ngày làm việc).
- Đăng ký & cấp Giấy chứng nhận lần đầu: ≤ 20 ngày làm việc (Đăng ký: 17 ngày, Cấp GCN: 03 ngày; Vùng khó khăn: ≤ 30 ngày làm việc).

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.

Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật 43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15, Luật 58/2024/QH15);
Nghị định 102/2024/NĐ-CP;
Nghị định 118/2025/NĐ-CP;
Nghị định 151/2025/NĐ-CP;
Nghị định 226/2025/NĐ-CP;
Quyết định 3380/QĐ-BNNMT.

2

Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất thuộc thẩm quyền cấp xã

Không quá 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
* Vùng khó khăn/biên giới/hải đảo: Không quá 25 ngày.

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.

Luật Lâm nghiệp 16/2017/QH14;
Nghị định 156/2018/NĐ-CP (sửa đổi bởi NĐ 91/2024);
Nghị định 131/2025/NĐ-CP;
Nghị định 136/2025/NĐ-CP;
Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật 43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15, Luật 58/2024/QH15);
Nghị định 102/2024/NĐ-CP;
Nghị định 118/2025/NĐ-CP;
Nghị định 151/2025/NĐ-CP;
Nghị định 226/2025/NĐ-CP;
Quyết định 3380/QĐ-BNNMT.

3

Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất thuộc thẩm quyền cấp xã

Không quá 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
* Vùng khó khăn/biên giới/hải đảo: Không quá 25 ngày.

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.

Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật 43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15, Luật 58/2024/QH15);
Nghị định 102/2024/NĐ-CP;
Nghị định 118/2025/NĐ-CP;
Nghị định 151/2025/NĐ-CP;
Nghị định 226/2025/NĐ-CP;
Quyết định 3380/QĐ-BNNMT.

4

Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ...

- Điều chỉnh căn cứ: ≤ 05 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ (Vùng khó khăn: ≤ 15 ngày).
- Điều chỉnh thời hạn dự án: ≤ 15 ngày (Vùng khó khăn: ≤ 25 ngày).

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.

Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật 43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15, Luật 58/2024/QH15);
Nghị định 102/2024/NĐ-CP;
Nghị định 118/2025/NĐ-CP;
Nghị định 151/2025/NĐ-CP;
Nghị định 226/2025/NĐ-CP;
Quyết định 3380/QĐ-BNNMT.

5

Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót ranh giới, vị trí, diện tích...

Không quá 07 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
* Vùng khó khăn/biên giới/hải đảo: Không quá 17 ngày.

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.

Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật 43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15, Luật 58/2024/QH15);
Nghị định 102/2024/NĐ-CP;
Nghị định 118/2025/NĐ-CP;
Nghị định 151/2025/NĐ-CP;
Nghị định 226/2025/NĐ-CP;
Quyết định 3380/QĐ-BNNMT.

6

Giao đất ở có thu tiền sử dụng đất không thông qua đấu giá, không đấu thầu cho cán bộ, công chức, viên chức, lực lượng vũ trang...

Không quá 35 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
* Vùng khó khăn/biên giới/hải đảo: Không quá 45 ngày.

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.

Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật 43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15, Luật 58/2024/QH15);
Nghị định 102/2024/NĐ-CP;
Nghị định 118/2025/NĐ-CP;
Nghị định 151/2025/NĐ-CP;
Nghị định 226/2025/NĐ-CP;
Quyết định 3380/QĐ-BNNMT.

7

Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư...

- Đăng ký đất đai lần đầu: ≤ 17 ngày làm việc (Vùng khó khăn: ≤ 27 ngày làm việc).
- Đăng ký & cấp Giấy chứng nhận lần đầu: ≤ 20 ngày làm việc (Đăng ký: 17 ngày, Cấp GCN: 03 ngày; Vùng khó khăn: ≤ 30 ngày làm việc).

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.

Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật 43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15, Luật 58/2024/QH15);
Nghị định 102/2024/NĐ-CP;
Nghị định 118/2025/NĐ-CP;
Nghị định 151/2025/NĐ-CP;
Nghị định 226/2025/NĐ-CP;
Quyết định 3380/QĐ-BNNMT.

8

Sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích thuộc thẩm quyền cấp xã

- Phê duyệt phương án: ≤ 15 ngày (Vùng khó khăn: ≤ 25 ngày).
- Gia hạn phương án: ≤ 07 ngày làm việc (Vùng khó khăn: ≤ 17 ngày làm việc).

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không quy định.

Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật 43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15, Luật 58/2024/QH15);
Nghị định 102/2024/NĐ-CP;
Nghị định 118/2025/NĐ-CP;
Nghị định 151/2025/NĐ-CP;
Nghị định 226/2025/NĐ-CP;
Quyết định 3380/QĐ-BNNMT.

 

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét