|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành;
được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở
Nông nghiệp và Môi trường
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức
Chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định có liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc
Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 4212/TTr-SNNMT-VP ngày 29 tháng 8
năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh
mục 30 thủ tục hành chính lĩnh vực Đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Sở Nông nghiệp và Môi trường, gồm: 02 thủ tục mới ban hành và 28 thủ tục được sửa
đổi, bổ sung.
Danh mục thủ tục hành chính được đăng tải trên Cổng Thông tin điện tử của Ủy
ban nhân dân Thành phố tại https://hochiminhcity.gov.vn và Cổng Dịch vụ công quốc
gia tại https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-trang-chu.html.
Điều 2. Tổ chức thực hiện:
1. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường rà soát, đánh giá tiêu chí để cung cấp dịch
vụ công trực tuyến trong thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
xây dựng quy trình nội bộ giải quyết các thủ tục hành chính, tái cấu trúc quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.
2. Giao Trung tâm Chuyển đổi số Thành phố có trách nhiệm cấu hình thủ tục hành
chính trên Hệ thống Thông tin giải quyết thủ tục hành chính Thành phố.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành
kể từ ngày ký.
Bãi bỏ nội dung công bố thủ tục có thứ tự 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 13, 14, 15, 17,
18, 20, 23, 25, 27, 29, 30, 31, 32 của Mục A và thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 9 của
Mục B tại Danh mục thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số
3279/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố về
công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Đất đai thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân
Thành phố Hồ Chí Minh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Trung
tâm Chuyển đổi số Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1351/QĐ-UBND ngày 09 tháng 9 năm 2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)
A. DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP XÃ (02 thủ tục)
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
Tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất,
nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư |
Thời gian thực hiện: không quá 23 ngày (15 ngày và 08 ngày
làm việc), trong đó: |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không quy định. |
Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật
43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15, Luật 58/2024/QH15); |
|
2 |
Giao đất, cho thuê đất, giao khu vực biển để thực hiện hoạt
động lấn biển |
Không quá 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm
pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí. |
Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật
43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15, Luật 58/2024/QH15); |
B. DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (28 thủ tục)
B1. Danh mục thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh (20
thủ tục)
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất; gia hạn
sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất |
Không quá 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
1. Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông nghiệp và
Môi trường, số 63 đường Lý Tự Trọng, phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh. |
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm
pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí. |
Luật Lâm nghiệp 16/2017/QH14; |
|
2 |
Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất |
Không quá 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
1. Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông nghiệp và
Môi trường, số 63 đường Lý Tự Trọng, phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh. |
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm
pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí. |
Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật
43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15, Luật 58/2024/QH15); |
|
3 |
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển
mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ... |
- Điều chỉnh căn cứ/cho phép chuyển mục đích: ≤ 05 ngày kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ (Vùng khó khăn: ≤ 15 ngày). |
1. Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông nghiệp và
Môi trường, số 63 đường Lý Tự Trọng, phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh. |
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm
pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí. |
Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật
43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15, Luật 58/2024/QH15); |
|
4 |
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển
mục đích sử dụng đất do sai sót ranh giới, vị trí, diện tích... |
Không quá 07 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
1. Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông nghiệp và
Môi trường, số 63 đường Lý Tự Trọng, phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh. |
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm
pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí. |
Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật
43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15, Luật 58/2024/QH15); |
|
5 |
Giao đất, cho thuê đất, giao khu vực biển để thực hiện hoạt
động lấn biển (Cấp tỉnh) |
Không quá 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
1. Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông nghiệp và
Môi trường, số 63 đường Lý Tự Trọng, phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh. |
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm
pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí. |
Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật
43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15, Luật 58/2024/QH15); |
|
6 |
Tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất,
nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư (Cấp tỉnh) |
- UBND cấp tỉnh giao cơ quan chuyên môn thẩm định: ≤ 03
ngày làm việc. |
1. Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông nghiệp và
Môi trường, số 63 đường Lý Tự Trọng, phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh. |
Không quy định. |
Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật
43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15, Luật 58/2024/QH15); |
|
7 |
Sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương án sử dụng
đất kết hợp đa mục đích |
- Thẩm định, phê duyệt phương án: ≤ 15 ngày (Vùng khó khăn:
≤ 25 ngày). |
1. Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông nghiệp và
Môi trường, số 63 đường Lý Tự Trọng, phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh. |
Không quy định. |
Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật
43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15, Luật 58/2024/QH15); |
|
8 |
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng trong dự án BĐS |
Không quá 08 ngày làm việc. |
1. Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả của Văn phòng Đăng ký đất
đai Thành phố tại số 12 Phan Đăng Lưu, phường Gia Định, TPHCM. |
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm
pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí. |
Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật
43/2024/QH15); |
|
9 |
Đăng ký biến động thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
tài sản do chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi mô hình... |
- Thay đổi quyền sử dụng đất/tài sản: ≤ 08 ngày làm việc
(Vùng khó khăn: ≤ 18 ngày làm việc). |
1. Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả của Văn phòng Đăng ký đất
đai Thành phố tại số 12 Phan Đăng Lưu, phường Gia Định, TPHCM. |
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm
pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí. |
Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật
43/2024/QH15); |
|
10 |
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp chuyển nhượng
dự án có sử dụng đất |
- Đất chưa được cấp GCN: ≤ 20 ngày làm việc (Vùng khó khăn:
≤ 30 ngày làm việc). |
1. Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả của Văn phòng Đăng ký đất
đai Thành phố tại số 12 Phan Đăng Lưu, phường Gia Định, TPHCM. |
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm
pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí. |
Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật
43/2024/QH15); |
|
11 |
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với thửa đất có diện tích
tăng thêm do thay đổi ranh giới so với Giấy chứng nhận đã cấp |
- Thửa đất gốc đã có GCN, diện tích tăng thêm do nhận chuyển
nhượng: ≤ 10 ngày làm việc (Vùng khó khăn: ≤ 30 ngày làm việc). |
1. Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả của Văn phòng Đăng ký đất
đai Thành phố tại số 12 Phan Đăng Lưu, phường Gia Định, TPHCM. |
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm
pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí. |
Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật
43/2024/QH15); |
|
12 |
Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài
sản gắn liền với đất |
- Các trường hợp chung: ≤ 05 ngày làm việc (Vùng khó khăn:
≤ 15 ngày làm việc). |
1. Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả của Văn phòng Đăng ký đất
đai Thành phố tại số 12 Phan Đăng Lưu, phường Gia Định, TPHCM. |
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm
pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí. |
Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật
43/2024/QH15); |
|
13 |
Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất |
Không quá 10 ngày làm việc. |
1. Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả của Văn phòng Đăng ký đất
đai Thành phố tại số 12 Phan Đăng Lưu, phường Gia Định, TPHCM. |
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm
pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí. |
Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật
43/2024/QH15); |
|
14 |
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã chuyển
quyền sử dụng đất trước 01/08/2024 mà chưa làm thủ tục |
Không quá 08 ngày làm việc. |
1. Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả của Văn phòng Đăng ký đất
đai Thành phố tại số 12 Phan Đăng Lưu, phường Gia Định, TPHCM. |
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm
pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí. |
Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật
43/2024/QH15); |
|
15 |
Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, tài sản trong các trường
hợp chuyển đổi, chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho, góp vốn... |
- Chuyển đổi, chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho: ≤ 08 ngày
làm việc (Vùng khó khăn: ≤ 18 ngày làm việc). |
1. Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả của Văn phòng Đăng ký đất
đai Thành phố tại số 12 Phan Đăng Lưu, phường Gia Định, TPHCM. |
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm
pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí. |
Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật
43/2024/QH15); |
|
16 |
Đăng ký biến động do thỏa thuận thành viên hộ gia đình/vợ
chồng, theo kết quả hòa giải, bản án Tòa án, xử lý tài sản thế chấp... |
- Thỏa thuận, hòa giải, bản án Tòa án, xử lý thế chấp: ≤ 08
ngày làm việc (Vùng khó khăn: ≤ 18 ngày làm việc). |
1. Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả của Văn phòng Đăng ký đất
đai Thành phố tại số 12 Phan Đăng Lưu, phường Gia Định, TPHCM. |
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm
pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí. |
Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật
43/2024/QH15); |
|
17 |
Đăng ký biến động chuyển mục đích sử dụng đất không phải
xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền |
Không quá 07 ngày làm việc. |
1. Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả của Văn phòng Đăng ký đất
đai Thành phố tại số 12 Phan Đăng Lưu, phường Gia Định, TPHCM. |
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm
pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí. |
Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật
43/2024/QH15); |
|
18 |
Đăng ký tài sản gắn liền với thửa đất đã cấp GCN hoặc thay
đổi về tài sản gắn liền với đất, gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở... |
- Đăng ký tài sản, gia hạn sở hữu nhà ở: ≤ 08 ngày làm việc
(Vùng khó khăn: ≤ 18 ngày làm việc). |
1. Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả của Văn phòng Đăng ký đất
đai Thành phố tại số 12 Phan Đăng Lưu, phường Gia Định, TPHCM. |
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm
pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí. |
Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật
43/2024/QH15); |
|
19 |
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp cá nhân, hộ
gia đình đã được cấp GCN một phần diện tích đất ở trước 01/07/2004 |
- Có nhu cầu xác định lại diện tích đất ở: ≤ 20 ngày làm việc
(Vùng khó khăn: Tăng không quá 30 ngày làm việc). |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Chi nhánh Văn phòng
Đăng ký đất đai. |
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm
pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí. |
Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật
43/2024/QH15); |
|
20 |
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp hộ gia
đình, cá nhân đang sử dụng đất không đúng mục đích... |
Không quá 12 ngày làm việc. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Chi nhánh Văn phòng
Đăng ký đất đai. |
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm
pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí. |
Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật
43/2024/QH15); |
B2. Danh mục thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp xã (08 thủ
tục)
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng đất |
- Đăng ký đất đai lần đầu: ≤ 17 ngày làm việc (Vùng khó
khăn: ≤ 27 ngày làm việc). |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm
pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí. |
Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật
43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15, Luật 58/2024/QH15); |
|
2 |
Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất thuộc
thẩm quyền cấp xã |
Không quá 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm
pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí. |
Luật Lâm nghiệp 16/2017/QH14; |
|
3 |
Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất thuộc thẩm quyền cấp
xã |
Không quá 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm
pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí. |
Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật
43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15, Luật 58/2024/QH15); |
|
4 |
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển
mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ... |
- Điều chỉnh căn cứ: ≤ 05 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
(Vùng khó khăn: ≤ 15 ngày). |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm
pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí. |
Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật
43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15, Luật 58/2024/QH15); |
|
5 |
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển
mục đích sử dụng đất do sai sót ranh giới, vị trí, diện tích... |
Không quá 07 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm
pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí. |
Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật
43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15, Luật 58/2024/QH15); |
|
6 |
Giao đất ở có thu tiền sử dụng đất không thông qua đấu giá,
không đấu thầu cho cán bộ, công chức, viên chức, lực lượng vũ trang... |
Không quá 35 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm
pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí. |
Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật
43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15, Luật 58/2024/QH15); |
|
7 |
Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng
nhận lần đầu đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư... |
- Đăng ký đất đai lần đầu: ≤ 17 ngày làm việc (Vùng khó
khăn: ≤ 27 ngày làm việc). |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm
pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí. |
Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật
43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15, Luật 58/2024/QH15); |
|
8 |
Sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương án sử dụng
đất kết hợp đa mục đích thuộc thẩm quyền cấp xã |
- Phê duyệt phương án: ≤ 15 ngày (Vùng khó khăn: ≤ 25
ngày). |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không quy định. |
Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật
43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15, Luật 58/2024/QH15); |
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét