B2. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp xã (08 thủ tục)
TT | Tên thủ tục hành chính | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Phí, lệ phí | Căn cứ pháp lý |
1 | Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng đất | - Đăng ký đất đai lần đầu: ≤ 17 ngày làm việc (Vùng khó khăn: ≤ 27 ngày làm việc). | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí. | Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật 43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15, Luật 58/2024/QH15); |
2 | Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất thuộc thẩm quyền cấp xã | Không quá 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí. | Luật Lâm nghiệp 16/2017/QH14; |
3 | Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất thuộc thẩm quyền cấp xã | Không quá 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí. | Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật 43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15, Luật 58/2024/QH15); |
4 | Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ... | - Điều chỉnh căn cứ: ≤ 05 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ (Vùng khó khăn: ≤ 15 ngày). | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí. | Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật 43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15, Luật 58/2024/QH15); |
5 | Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót ranh giới, vị trí, diện tích... | Không quá 07 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí. | Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật 43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15, Luật 58/2024/QH15); |
6 | Giao đất ở có thu tiền sử dụng đất không thông qua đấu giá, không đấu thầu cho cán bộ, công chức, viên chức, lực lượng vũ trang... | Không quá 35 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí. | Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật 43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15, Luật 58/2024/QH15); |
7 | Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư... | - Đăng ký đất đai lần đầu: ≤ 17 ngày làm việc (Vùng khó khăn: ≤ 27 ngày làm việc). | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí. | Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật 43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15, Luật 58/2024/QH15); |
8 | Sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích thuộc thẩm quyền cấp xã | - Phê duyệt phương án: ≤ 15 ngày (Vùng khó khăn: ≤ 25 ngày). | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không quy định. | Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật 43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15, Luật 58/2024/QH15); |
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét