B2. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp xã

B2. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp xã (08 thủ tục)

TT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

1

Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng đất

- Đăng ký đất đai lần đầu: ≤ 17 ngày làm việc (Vùng khó khăn: ≤ 27 ngày làm việc).
- Đăng ký & cấp Giấy chứng nhận lần đầu: ≤ 20 ngày làm việc (Đăng ký: 17 ngày, Cấp GCN: 03 ngày; Vùng khó khăn: ≤ 30 ngày làm việc).

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.

Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật 43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15, Luật 58/2024/QH15);
Nghị định 102/2024/NĐ-CP;
Nghị định 118/2025/NĐ-CP;
Nghị định 151/2025/NĐ-CP;
Nghị định 226/2025/NĐ-CP;
Quyết định 3380/QĐ-BNNMT.

2

Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất thuộc thẩm quyền cấp xã

Không quá 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
* Vùng khó khăn/biên giới/hải đảo: Không quá 25 ngày.

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.

Luật Lâm nghiệp 16/2017/QH14;
Nghị định 156/2018/NĐ-CP (sửa đổi bởi NĐ 91/2024);
Nghị định 131/2025/NĐ-CP;
Nghị định 136/2025/NĐ-CP;
Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật 43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15, Luật 58/2024/QH15);
Nghị định 102/2024/NĐ-CP;
Nghị định 118/2025/NĐ-CP;
Nghị định 151/2025/NĐ-CP;
Nghị định 226/2025/NĐ-CP;
Quyết định 3380/QĐ-BNNMT.

3

Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất thuộc thẩm quyền cấp xã

Không quá 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
* Vùng khó khăn/biên giới/hải đảo: Không quá 25 ngày.

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.

Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật 43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15, Luật 58/2024/QH15);
Nghị định 102/2024/NĐ-CP;
Nghị định 118/2025/NĐ-CP;
Nghị định 151/2025/NĐ-CP;
Nghị định 226/2025/NĐ-CP;
Quyết định 3380/QĐ-BNNMT.

4

Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ...

- Điều chỉnh căn cứ: ≤ 05 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ (Vùng khó khăn: ≤ 15 ngày).
- Điều chỉnh thời hạn dự án: ≤ 15 ngày (Vùng khó khăn: ≤ 25 ngày).

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.

Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật 43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15, Luật 58/2024/QH15);
Nghị định 102/2024/NĐ-CP;
Nghị định 118/2025/NĐ-CP;
Nghị định 151/2025/NĐ-CP;
Nghị định 226/2025/NĐ-CP;
Quyết định 3380/QĐ-BNNMT.

5

Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót ranh giới, vị trí, diện tích...

Không quá 07 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
* Vùng khó khăn/biên giới/hải đảo: Không quá 17 ngày.

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.

Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật 43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15, Luật 58/2024/QH15);
Nghị định 102/2024/NĐ-CP;
Nghị định 118/2025/NĐ-CP;
Nghị định 151/2025/NĐ-CP;
Nghị định 226/2025/NĐ-CP;
Quyết định 3380/QĐ-BNNMT.

6

Giao đất ở có thu tiền sử dụng đất không thông qua đấu giá, không đấu thầu cho cán bộ, công chức, viên chức, lực lượng vũ trang...

Không quá 35 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
* Vùng khó khăn/biên giới/hải đảo: Không quá 45 ngày.

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.

Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật 43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15, Luật 58/2024/QH15);
Nghị định 102/2024/NĐ-CP;
Nghị định 118/2025/NĐ-CP;
Nghị định 151/2025/NĐ-CP;
Nghị định 226/2025/NĐ-CP;
Quyết định 3380/QĐ-BNNMT.

7

Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư...

- Đăng ký đất đai lần đầu: ≤ 17 ngày làm việc (Vùng khó khăn: ≤ 27 ngày làm việc).
- Đăng ký & cấp Giấy chứng nhận lần đầu: ≤ 20 ngày làm việc (Đăng ký: 17 ngày, Cấp GCN: 03 ngày; Vùng khó khăn: ≤ 30 ngày làm việc).

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.

Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật 43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15, Luật 58/2024/QH15);
Nghị định 102/2024/NĐ-CP;
Nghị định 118/2025/NĐ-CP;
Nghị định 151/2025/NĐ-CP;
Nghị định 226/2025/NĐ-CP;
Quyết định 3380/QĐ-BNNMT.

8

Sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích thuộc thẩm quyền cấp xã

- Phê duyệt phương án: ≤ 15 ngày (Vùng khó khăn: ≤ 25 ngày).
- Gia hạn phương án: ≤ 07 ngày làm việc (Vùng khó khăn: ≤ 17 ngày làm việc).

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không quy định.

Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật 43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15, Luật 58/2024/QH15);
Nghị định 102/2024/NĐ-CP;
Nghị định 118/2025/NĐ-CP;
Nghị định 151/2025/NĐ-CP;
Nghị định 226/2025/NĐ-CP;
Quyết định 3380/QĐ-BNNMT.

 

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét