B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP XÃ (14 thủ tục)
TT | Tên thủ tục hành chính | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Phí, lệ phí | Căn cứ pháp lý |
1 | Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng đất | - Đăng ký đất đai lần đầu: ≤ 17 ngày làm việc. | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí. | Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật 43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15 và Luật 58/2024/QH15); |
2 | Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá, không đấu thầu... | Không quá 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí. | Luật Lâm nghiệp 16/2017/QH14; |
3 | Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất | Không quá 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí. | Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật 43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15 và Luật 58/2024/QH15); |
4 | Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ... | - Điều chỉnh căn cứ: ≤ 05 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ (Vùng khó khăn: ≤ 15 ngày). | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí. | Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật 43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15 và Luật 58/2024/QH15); |
5 | Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót ranh giới, vị trí, diện tích... | Không quá 07 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí. | Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật 43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15 và Luật 58/2024/QH15); |
6 | Giao đất ở có thu tiền sử dụng đất không thông qua đấu giá, không đấu thầu cho cán bộ, công chức, viên chức, lực lượng vũ trang... | Không quá 35 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí. | Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật 43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15 và Luật 58/2024/QH15); |
7 | Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư... | - Đăng ký đất đai lần đầu: ≤ 17 ngày làm việc. | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí. | Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật 43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15 và Luật 58/2024/QH15); |
8 | Tặng cho quyền sử dụng đất cho Nhà nước hoặc cộng đồng dân cư hoặc mở rộng đường giao thông chưa được cấp GCN | Không quá 10 ngày làm việc. | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không quy định. | Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật 43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15 và Luật 58/2024/QH15); |
9 | Sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích | - Phê duyệt phương án: ≤ 15 ngày (Vùng khó khăn: ≤ 25 ngày). | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không quy định. | Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật 43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15 và Luật 58/2024/QH15); |
10 | Xác định lại diện tích đất ở của hộ gia đình, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày 01/07/2004 | Không quá 20 ngày làm việc. | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí. | Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật 43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15 và Luật 58/2024/QH15); |
11 | Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu có sai sót | Không quá 08 ngày làm việc. | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí. | Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật 43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15 và Luật 58/2024/QH15); |
12 | Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định do người sử dụng đất phát hiện và cấp lại GCN sau khi thu hồi | - Thu hồi GCN: ≤ 25 ngày làm việc (Vùng khó khăn: ≤ 35 ngày làm việc). | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí. | Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật 43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15 và Luật 58/2024/QH15); |
13 | Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã | Không quá 45 ngày kể từ ngày thụ lý đơn yêu cầu. | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí. | Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật 43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15 và Luật 58/2024/QH15); |
14 | Hòa giải tranh chấp đất đai | Không quá 30 ngày kể từ ngày nhận được đơn yêu cầu hòa giải tranh chấp đất đai. | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không quy định. | Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật 43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15 và Luật 58/2024/QH15); |
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét