B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP XÃ

B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP XÃ (14 thủ tục)

TT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

1

Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng đất(đã bãi bỏ)

- Đăng ký đất đai lần đầu: ≤ 17 ngày làm việc.
- Đăng ký & cấp Giấy chứng nhận lần đầu: ≤ 20 ngày làm việc (Đăng ký: 17 ngày, Cấp GCN: 03 ngày).
* Vùng khó khăn: Đăng ký ≤ 27 ngày làm việc, Đăng ký + Cấp GCN ≤ 30 ngày làm việc.

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.

Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật 43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15 và Luật 58/2024/QH15);
Nghị định 101/2024/NĐ-CP;
Nghị định 118/2025/NĐ-CP;
Nghị định 151/2025/NĐ-CP;
Quyết định 2304/QĐ-BTNMT.

2

Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá, không đấu thầu...(đã bãi bỏ)

Không quá 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
* Vùng khó khăn/biên giới/hải đảo: Không quá 25 ngày.

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.

Luật Lâm nghiệp 16/2017/QH14;
Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật 43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15 và Luật 58/2024/QH15);
Nghị định 101/2024/NĐ-CP;
Nghị định 118/2025/NĐ-CP;
Nghị định 151/2025/NĐ-CP;
Quyết định 2304/QĐ-BTNMT.

3

Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất(đã bãi bỏ)

Không quá 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
* Vùng khó khăn/biên giới/hải đảo: Không quá 25 ngày.

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.

Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật 43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15 và Luật 58/2024/QH15);
Nghị định 101/2024/NĐ-CP;
Nghị định 118/2025/NĐ-CP;
Nghị định 151/2025/NĐ-CP;
Quyết định 2304/QĐ-BTNMT.

4

Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ...(đã bãi bỏ)

- Điều chỉnh căn cứ: ≤ 05 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ (Vùng khó khăn: ≤ 15 ngày).
- Điều chỉnh thời hạn dự án: ≤ 15 ngày (Vùng khó khăn: ≤ 25 ngày).

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.

Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật 43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15 và Luật 58/2024/QH15);
Nghị định 101/2024/NĐ-CP;
Nghị định 118/2025/NĐ-CP;
Nghị định 151/2025/NĐ-CP;
Quyết định 2304/QĐ-BTNMT.

5

Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót ranh giới, vị trí, diện tích...(đã bãi bỏ)

Không quá 07 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
* Vùng khó khăn/biên giới/hải đảo: Không quá 25 ngày.

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.

Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật 43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15 và Luật 58/2024/QH15);
Nghị định 101/2024/NĐ-CP;
Nghị định 118/2025/NĐ-CP;
Nghị định 151/2025/NĐ-CP;
Quyết định 2304/QĐ-BTNMT.

6

Giao đất ở có thu tiền sử dụng đất không thông qua đấu giá, không đấu thầu cho cán bộ, công chức, viên chức, lực lượng vũ trang...(đã bãi bỏ)

Không quá 35 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
* Vùng khó khăn/biên giới/hải đảo: Không quá 45 ngày.

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.

Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật 43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15 và Luật 58/2024/QH15);
Nghị định 101/2024/NĐ-CP;
Nghị định 118/2025/NĐ-CP;
Nghị định 151/2025/NĐ-CP;
Quyết định 2304/QĐ-BTNMT.

7

Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư...(đã bãi bỏ)

- Đăng ký đất đai lần đầu: ≤ 17 ngày làm việc.
- Đăng ký & cấp Giấy chứng nhận lần đầu: ≤ 20 ngày làm việc (Đăng ký: 17 ngày, Cấp GCN: 03 ngày).
* Vùng khó khăn: Đăng ký ≤ 27 ngày làm việc, Đăng ký + Cấp GCN ≤ 30 ngày làm việc.

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.

Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật 43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15 và Luật 58/2024/QH15);
Nghị định 101/2024/NĐ-CP;
Nghị định 118/2025/NĐ-CP;
Nghị định 151/2025/NĐ-CP;
Quyết định 2304/QĐ-BTNMT.

8

Tặng cho quyền sử dụng đất cho Nhà nước hoặc cộng đồng dân cư hoặc mở rộng đường giao thông chưa được cấp GCN

Không quá 10 ngày làm việc.
* Vùng khó khăn/biên giới/hải đảo: Không quá 20 ngày làm việc.

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không quy định.

Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật 43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15 và Luật 58/2024/QH15);
Nghị định 101/2024/NĐ-CP;
Nghị định 118/2025/NĐ-CP;
Nghị định 151/2025/NĐ-CP;
Quyết định 2304/QĐ-BTNMT.

9

Sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích(đã bãi bỏ)

- Phê duyệt phương án: ≤ 15 ngày (Vùng khó khăn: ≤ 25 ngày).
- Gia hạn phương án: ≤ 07 ngày làm việc (Vùng khó khăn: ≤ 17 ngày làm việc).

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không quy định.

Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật 43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15 và Luật 58/2024/QH15);
Nghị định 101/2024/NĐ-CP;
Nghị định 118/2025/NĐ-CP;
Nghị định 151/2025/NĐ-CP;
Quyết định 2304/QĐ-BTNMT.

10

Xác định lại diện tích đất ở của hộ gia đình, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày 01/07/2004

Không quá 20 ngày làm việc.
* Vùng khó khăn/biên giới/hải đảo: Không quá 30 ngày làm việc.

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.

Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật 43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15 và Luật 58/2024/QH15);
Nghị định 101/2024/NĐ-CP;
Nghị định 118/2025/NĐ-CP;
Nghị định 151/2025/NĐ-CP;
Quyết định 2304/QĐ-BTNMT.

11

Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu có sai sót

Không quá 08 ngày làm việc.
* Vùng khó khăn/biên giới/hải đảo: Không quá 18 ngày làm việc.

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.

Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật 43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15 và Luật 58/2024/QH15);
Nghị định 101/2024/NĐ-CP;
Nghị định 118/2025/NĐ-CP;
Nghị định 151/2025/NĐ-CP;
Quyết định 2304/QĐ-BTNMT.

12

Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định do người sử dụng đất phát hiện và cấp lại GCN sau khi thu hồi

- Thu hồi GCN: ≤ 25 ngày làm việc (Vùng khó khăn: ≤ 35 ngày làm việc).
- Cấp lại GCN lần đầu sau thu hồi: ≤ 20 ngày làm việc (Đăng ký: 17 ngày, Cấp GCN: 03 ngày; Vùng khó khăn: ≤ 30 ngày làm việc).

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.

Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật 43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15 và Luật 58/2024/QH15);
Nghị định 101/2024/NĐ-CP;
Nghị định 118/2025/NĐ-CP;
Nghị định 151/2025/NĐ-CP;
Quyết định 2304/QĐ-BTNMT.

13

Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã

Không quá 45 ngày kể từ ngày thụ lý đơn yêu cầu.
* Vùng khó khăn/biên giới/hải đảo: Không quá 60 ngày.

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.

Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật 43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15 và Luật 58/2024/QH15);
Nghị định 101/2024/NĐ-CP;
Nghị định 118/2025/NĐ-CP;
Nghị định 151/2025/NĐ-CP;
Quyết định 2304/QĐ-BTNMT.

14

Hòa giải tranh chấp đất đai

Không quá 30 ngày kể từ ngày nhận được đơn yêu cầu hòa giải tranh chấp đất đai.

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không quy định.

Luật Đất đai số 31/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật 43/2024/QH15, Luật 47/2024/QH15 và Luật 58/2024/QH15);
Nghị định 101/2024/NĐ-CP;
Nghị định 118/2025/NĐ-CP;
Nghị định 151/2025/NĐ-CP;
Quyết định 2304/QĐ-BTNMT.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét